Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình
2820/2009/QĐ-UBND.
Right document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
111/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
- Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau: 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca; 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số - kế hoạch hoá g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số
- kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản: 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca; 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Đối với dự án được thực hiện theo hình thức liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, cổ phần thì phần vốn nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua.
- Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản:
- 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca;
- 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections