Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 24
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về liên kết các bên trong chuỗi giá trị sản xuất cá tra xuất khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về liên kết các bên trong chuỗi giá trị sản xuất cá tra xuất khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và được đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Thanh Mẫn ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế phải tuân thủ theo Quy định này và chịu sự kiểm tra, giám sát của các sở, ngành chức năng có liên quan; chính quyền địa phương. 2. Quy định này quy định về quyền lợi và nghĩa vụ các bên bao gồm từ giai đoạn đầu tiên là sản xuất giống đến các giai đoạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LIÊN KẾT CÁC BÊN TRONG CHUỖI GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Tăng cường liên kết sản xuất, tạo thành một chuỗi sản xuất thống nhất trong đó từng thành viên liên kết và hỗ trợ để cùng phát triển cá tra theo hướng sản xuất hàng hóa xuất khẩu chủ đạo, ổn định và bền vững. Tạo ra sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng về an toàn vệ sinh thực phẩm (viết tắt là ATVSTP) đáp ứng nhu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Liên kết sản xuất 1. Liên kết sản xuất giữa doanh nghiệp chế biến và người sản xuất theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng. Hợp đồng tiêu thụ sản phẩm có thể theo các hình thức sau: - Ứng trước giống, vốn, vật tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG CHUỖI GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trung tâm và cơ sở sản xuất giống thủy sản 1. Bảo đảm cung cấp đủ giống thủy sản đạt chất lượng cao. 2. Giới thiệu nguồn tiêu thụ giống cho các cơ sở giống thủy sản vệ tinh được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng. 3. Tổ chức thành các chi hội sản xuất giống thủy sản để liên kết và hỗ trợ sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người nuôi cá thương phẩm 1. Liên kết với các cơ sở sản xuất giống thủy sản để có nguồn giống đạt chất lượng; nuôi cá theo quy hoạch của thành phố, theo quy trình công nghệ; các hộ nuôi cá gắn kết với nhau thành tổ chức nghề nghiệp. 2. Tăng cường mối liên kết với các doanh nghiệp chế biến thủy sản bằng cách ký kết hợp đồng tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp, cơ sở cung cấp các dịch vụ đầu vào liên quan đến nuôi cá 1. Đảm bảo sản xuất và cung ứng các sản phẩm phục vụ cho hộ nuôi cá tra đạt chất lượng cao, giá cả ổn định. 2. Sản xuất thức ăn theo đúng tiêu chuẩn chất lượng đã công bố. 3. Sản xuất và cung ứng các loại thuốc theo đúng quy định của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp chế biến thủy sản 1. Tổ chức gắn kết hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy chế thỏa thuận, thống nhất. Ký kết hợp đồng với các hộ nuôi thủy sản ngay từ đầu vụ sản xuất theo các hình thức được nêu ở Điều 3 của Quy định này, nội dung và hình thức của hợp đồng phải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Doanh nghiệp chế biến thủy sản
  • Tổ chức gắn kết hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy chế thỏa thuận, thống nhất.
  • Ký kết hợp đồng với các hộ nuôi thủy sản ngay từ đầu vụ sản xuất theo các hình thức được nêu ở Điều 3 của Quy định này, nội dung và hình thức của hợp đồng phải theo đúng quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp chế biến thủy sản
  • Tổ chức gắn kết hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy chế thỏa thuận, thống nhất.
  • Ký kết hợp đồng với các hộ nuôi thủy sản ngay từ đầu vụ sản xuất theo các hình thức được nêu ở Điều 3 của Quy định này, nội dung và hình thức của hợp đồng phải theo đúng quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệp hội thủy sản 1. Nâng cao năng lực bằng cách đề ra các biện pháp hỗ trợ thiết thực cũng như các biện pháp chế tài với các thành viên không tuân thủ theo quy định chung. 2. Hỗ trợ tìm đầu ra cho các thành viên, đại diện đàm phán và ký kết hợp đồng tiêu thụ với các đối tác. 3. Hỗ trợ nguồn vốn bằng cách tổ chức vay vốn theo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng, tín dụng 1. Các Ngân hàng đảm bảo nhu cầu vay vốn cho người sản xuất và doanh nghiệp đã tham gia ký kết hợp đồng theo cơ chế tín dụng thông thường, lãi suất thỏa thuận và thủ tục thuận lợi. 2. Các doanh nghiệp ký kết hợp đồng tiêu thụ cá tra xuất khẩu, có dự án sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu được vay vốn từ Quỹ H...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Ngân hàng, tín dụng
  • 1. Các Ngân hàng đảm bảo nhu cầu vay vốn cho người sản xuất và doanh nghiệp đã tham gia ký kết hợp đồng theo cơ chế tín dụng thông thường, lãi suất thỏa thuận và thủ tục thuận lợi.
  • Các doanh nghiệp ký kết hợp đồng tiêu thụ cá tra xuất khẩu, có dự án sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu được vay vốn từ Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu theo quy định tại Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19 th...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ngân hàng, tín dụng
  • 1. Các Ngân hàng đảm bảo nhu cầu vay vốn cho người sản xuất và doanh nghiệp đã tham gia ký kết hợp đồng theo cơ chế tín dụng thông thường, lãi suất thỏa thuận và thủ tục thuận lợi.
  • Các doanh nghiệp ký kết hợp đồng tiêu thụ cá tra xuất khẩu, có dự án sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu được vay vốn từ Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu theo quy định tại Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19 th...
Target excerpt

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Quy hoạch vùng nuôi thủy sản dựa trên điều kiện thổ nhưỡng, tính toán tương quan giữa cung và cầu trên thị trường. 2. Tăng cường các lớp tập huấn kỹ thuật nuôi cá thương phẩm, kỹ thuật sản xuất cá giống và các tiêu chuẩn chất lượng liên quan đến vùng nuôi. 3. Chỉ đạo đơn vị trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Chỉ đạo địa phương tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân về phương thức sản xuất theo hợp đồng, tăng cường giáo dục về pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho doanh nghiệp và nông dân để đồng tình hưởng ứng phương thức làm ăn mới trong cơ chế thị trường. 2. Tạo điều kiện thuận lợi để nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ban, ngành và tổ chức có liên quan 1. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn hỗ trợ các doanh nghiệp xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường tiêu thụ. 2. Sở Tài chính hướng dẫn các chính sách về tài chính có liên quan theo quy định. 3. Cục Thuế hướng dẫn các chính sách về thuế có liên quan theo quy định. 4. Ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Khi thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện những vi phạm cơ sở kinh doanh giống thủy sản sẽ xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành; mọi chi phí cho quá trình xử lý tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phải chịu trách nhiệm. 2. Đối với tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan quản lý nhà nước vi phạm các quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý và trong sản xuất, kinh doanh thủy sản và trong lĩnh vực thương mại theo quy định của pháp luật về khiếu nại tố cáo và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này và các quy định hiện hành có liên quan, mọi hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có điều gì chưa phù hợp cần sửa đổi bổ sung, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Thanh Mẫn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Điều 2 Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Điều 4 Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Chương II Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.