Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

sửa đổi Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13 - 01- 1997 của UBND tỉnh về việc thành lập Sở Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
  • của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • sửa đổi Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13 - 01- 1997 của UBND tỉnh về việc thành lập Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: a- Tại tiết 3, phần a, mục 3 điều 2 quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13/01/1997 có quy định "Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng công nghiệp nhóm B,C theo uỷ quyền của UBND tỉnh" b- Nay sửa lại như sau: - Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • a- Tại tiết 3, phần a, mục 3 điều 2 quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13/01/1997 có quy định "Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng công nghiệp nhóm B,C theo...
  • b- Nay sửa lại như sau: - Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp nhóm B,C trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tất cả các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư mới và các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư trước đây chưa được phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đều phải thực hiện trình tự thẩm định và phê duyệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh, Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành quy chế hoạt động của Qu...
Removed / left-side focus
  • Tất cả các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư mới và các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành và chủ tịch, UBND huyện, thị căn cứ quyết định thực hiện./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ
  • 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau.
  • 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành và chủ tịch, UBND huyện, thị căn cứ quyết định thực hiệ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc hoạt động, cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi tắt là Quỹ); đối tượng và mức đóng góp Quỹ; quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam; tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả, đúng theo quy định của pháp luật. 2. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ
Điều 4. Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) và...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp 1. Đối tượng được miễn đóng góp quỹ a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh; b) Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ; c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân đang hư...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này. Việc xét thời gian đ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ