Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020
36/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
50/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ng...
- Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau: “9. Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/...
- 1. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau:
- Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành theo qui định, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, xử lý các vi phạm thuộc phạm vi quản...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp Right: Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường; hỗ trợ đào tạo người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. 2. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí: Từ nguồn ngân sách cấp và lồng ghép các chương trình, dự án (nếu có). 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ: Các hộ gia đình chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đáp ứng điều kiện hỗ trợ được áp dụng hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ kinh phí mua tinh lợn, trâu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỖ TRỢ ĐỐI VỚI HỘ CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm cho trâu, bò, lợn 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% kinh phí mua tinh và vật tư phối giống nhân tạo cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho trâu, bò cái sinh sản. b) Hỗ trợ 100% kinh phí mua tinh cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho lợn nái. 2. Định mức hỗ trợ vật tư phối giống a) Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ mua lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ chỉ một lần đến 50% kinh phí mua lợn, trâu, bò đực giống cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn để thực hiện phối giống dịch vụ như sau: -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ về xử lý chất thải chăn nuôi 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ chỉ một lần đến 50% kinh phí xây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ; b) Hỗ trợ chỉ một lần đến 50% kinh phí làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN PHỐI GIỐNG NHÂN TẠO GIA SÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ chỉ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/01 người. b) Số lượng người được hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc: kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ mua bình chứa nitơ lỏng để vận chuyển, bảo quản tinh phối giống nhân tạo gia súc 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chỉ một lần đến 100% kinh phí mua bình chứa nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 bình/01 người. 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ Để đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Trên cơ sở kế hoạch do các huyện, thành phố lập, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu về số lượng, kinh phí cần hỗ trợ cho các địa phương; phối hợp với Sở Tài chính xem xét thẩm tra, trình UBND tỉnh phê duyệt trước tháng 10 hàng năm để triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.