Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
80 /2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển, chuyển giao, xử lý chất thải rắn xây dựng; chất thải từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
12/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng. Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (cũ) ban hành Quy định thu gom, vận chuyển, chuyển giao, xử lý chất thải xây dựng; chất thải từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của U...
- Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng.
- Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế sử dụng hàng tháng, nhưng không quá 100.000đ/máy/tháng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (cũ) ban hành Quy định thu gom...
- chất thải từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng
- bùn thải từ bể phốt, hầm cầu, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của U...
- Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng.
- Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế sử dụng hàng tháng, nhưng không quá 100.000đ/máy/tháng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (cũ) ban hành Quy định thu gom, vận chuyển, chuyển...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Đảng ủy Dân Chánh Đảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ Nơi nhận: CHỦ TỊCH - TT.TU, TT.HĐND tỉnh - TT.UBND tỉnh Đã ký - Lưu (HC-NCTH) Võ Thanh Tòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections