Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng. Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ khen thưởng Thành phố trên cơ sở cân đối từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm của ngân sách Thành phố.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của U...
  • Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng.
  • Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế sử dụng hàng tháng, nhưng không quá 100.000đ/máy/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ khen thưởng Thành phố trên cơ sở cân đối từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm của ngân sách Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục III, điểm 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của U...
  • Ủy viên Thường vụ, Chánh Văn phòng Đảng ủy Dân chánh Đảng.
  • Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế sử dụng hàng tháng, nhưng không quá 100.000đ/máy/tháng.
Target excerpt

Điều 2. Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ khen thưởng Thành phố trên cơ sở cân đối từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm của ngân sách Thành phố.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Đảng ủy Dân Chánh Đảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ Nơi nhận: CHỦ TỊCH - TT.TU, TT.HĐND tỉnh - TT.UBND tỉnh Đã ký - Lưu (HC-NCTH) Võ Thanh Tòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà nội”.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính- Vật giá, Cục trưởng: Cục Hải quan Hà Nội, Cục Thuế; Thường trực Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Về việc: Xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành...
Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội, góp phần tăng thu Ngân sách Nhà nước, UBND Thành phố hàng năm khen thưởng cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu.
Điều 2. Điều 2. Mức tiền thưởng tăng theo giá trị kim ngạch xuất khẩu; ưu tiên khen thưởng cho các đơn vị lần đầu tiên tham gia xuất khẩu và các đơn vị có giá trị kim ngạch xuất khẩu năm sau cao hơn năm trước.
Chương II: Chương II: ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN, HÌNH THỨC VÀ MỨC THƯỞNG