Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quản lý các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng; chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy cách treo biển hiệu điểm cung cấp dịch vụ vụ trò chơi điện tử công cộng và điểm truy nhập Internet công cộng 1. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng treo biển hiệu “Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh. 2. Điểm truy nhập Interne...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. D iện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu quy định cụ thể như sau: 1. Đạt 50m2 tại các quận của thành phố Cần Thơ. 2. Đạt 40m2 tại các thị trấn thuộc huyện của thành phố Cần Thơ. 3. Đạt 30m2 tại các xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Đảm bảo an toàn và an ninh thông tin Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và dịch vụ truy nhập Internet công cộng phải trang bị hệ thống máy chủ, phần mềm quản lý tập trung, đảm bảo thực hiện lưu trữ thông tin truy nhập tại các máy trạm tối thiểu 30 ngày, được kết nối về Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được hoạt động từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày. 2. Điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Ủy ban nhân dân quận, huyện là cơ quan thực hiện cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra: a) Sở Thông tin và Truyền thông theo phạm vi, chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước, chủ trì, phối hợp với các cơ quan nhà nước có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra, nhằm ngăn chặn và kịp thời xử lý các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong quản lý, cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2014 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất ngày 19 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, dịch vụ trò chơi trực tuyến, dị...

Open section

Tiêu đề

Bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép dùng, một số thuốc hạn chế sử dụng và một số thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2014 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất ngày 19 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Ủy...
Added / right-side focus
  • Bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép dùng, một số thuốc hạn chế sử dụng và một số thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2014 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất ngày 19 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Ủy...
Target excerpt

Bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép dùng, một số thuốc hạn chế sử dụng và một số thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Văn Tâm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này: Sáu (06) loại thuốc BVTV bổ sung vào "Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam" Mười bốn (14) loại thuốc BVTV hạn chế sử dụng ở Việt Nam. Hai mươi (20) loại thuốc BVTV cấm lưu hành và sử dụng ở Việt Nam.
Điều 2 Điều 2: Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật có qui định hướng dẫn chi tiết việc sử dụng các loại thuốc trên, đặc biệt đối với các loại thuốc hạn chế sử dụng phải được phép của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật mới được sử dụng nhằm quản lý chặt chẽ thuốc Bảo vệ thực vật và phát huy hiệu quả của thuốc trong phòng trừ sâu bệnh và...
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT HẠN CHẾ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/BVTV-KHKT/QĐ ngày 20/1/1...