Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
52/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
153/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Hộ kinh doanh trong chợ sử dụng diện tích bán hàng và phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (xe ô tô vận tải chở hàng hóa).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí chợ được áp dụng như sau: Nội dung thu Mức thu 1. Đối với HKD cố định a) Chợ hạng 1 - Thu theo diện tích thuê 1.500 đồng/m 2 /ngày - Thu theo hình thức hộ khoán 5.000 đồng/hộ/ngày b) Chợ hạng 2: - Chợ đô thị 1.000 đồng/m 2 /ngày - Chợ vùng huyện 3.000 đồng/hộ/ngày c) Chợ hạng 3: 2.000 đồng/hộ/ngày 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí chợ là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu: STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Ban quản lý (BQL) chợ Thành phố Tây Ninh 64% 2 BQL chợ Phường 3 - Thành phố Tây Ninh 81% 3 BQL chợ Long Hoa - huyện Hòa Thành 100% 4 BQ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí chợ là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu:
- 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền).
- Phí chợ là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu:
- Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu
- Left: Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Right: Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu p...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1209/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí chợ, Quyết định số 1451/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ (%) để lại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections