Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Hộ kinh doanh trong chợ sử dụng diện tích bán hàng và phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (xe ô tô vận tải chở hàng hóa).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí chợ được áp dụng như sau: Nội dung thu Mức thu 1. Đối với HKD cố định a) Chợ hạng 1 - Thu theo diện tích thuê 1.500 đồng/m 2 /ngày - Thu theo hình thức hộ khoán 5.000 đồng/hộ/ngày b) Chợ hạng 2: - Chợ đô thị 1.000 đồng/m 2 /ngày - Chợ vùng huyện 3.000 đồng/hộ/ngày c) Chợ hạng 3: 2.000 đồng/hộ/ngày 2. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí chợ là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu: STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Ban quản lý (BQL) chợ Thành phố Tây Ninh 64% 2 BQL chợ Phường 3 - Thành phố Tây Ninh 81% 3 BQL chợ Long Hoa - huyện Hòa Thành 100% 4 BQ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1209/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí chợ, Quyết định số 1451/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ (%) để lại c...

Open section

Tiêu đề

Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1209/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí ch...
Added / right-side focus
  • Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1209/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí ch...
Target excerpt

Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn và nhu cầu thực tế ở địa phương lập kế hoạch triển khai chi tiết xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lư...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5 - Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 - Điều 1; Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài...