Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
40/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
102/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hình thành, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi: Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau: 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây: a) Tổng bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi:
- Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau:
- 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hình thành, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Ngãi, các cơ sở công nghiệp nông thôn sử dụng kinh phí khuyến công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. U...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Công Thương, Tài chính và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Ngãi, các cơ sở công nghiệp...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012; thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài; bãi bỏ Điều 2 Thông tư số 142/2009/TT-BTC ngày 14/7/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012
- thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng đối tượng, ngành nghề quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quy chế này; được quản lý theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hiện hành của Nhà nước. 2. Có hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công 1. Hồ sơ đăng ký: a) Văn bản đề nghị của đơn vị phối hợp/thụ hưởng đề án (Phụ lục 01) . b) Hồ sơ pháp lý của đơn vị thụ hưởng, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh; Bản sao hợp lệ Bảng cân đối kế toán (đối với các cơ sở công nghiệp hoạt động theo Luật doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Nội dung chi hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 5, Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Công Thương về hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
- 1. Chi biên soạn chương trình
- giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 củ...
Left
Chương III
Chương III HÌNH THÀNH KINH PHÍ, THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thành kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí khuyến công được hình thành theo khoản 1 Điều 13 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt và quản lý kinh phí khuyến công địa phương các cấp 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch a) UBND các cấp huyện, xã thẩm định và phê duyệt kế hoạch kinh phí khuyến công của cấp mình tùy theo khả năng cân đối ngân sách và điều kiện thực tế của địa phương. b) Sở Công Thương thẩm định và phê duyệt kế hoạch sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tiến hành kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ khuyến công, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích và hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương: a) Kiểm tra, chỉ đạo việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí khuyến công theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan lập dự toán kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính cùng với thời điểm lập dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.