Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
40/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định diện tích và mức hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
54/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hình thành, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 3061/2005/QĐ-UBND ngày 30/8/2005 quy định bổ sung về bồi thường đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư và Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định về sửa đổi bổ s...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hình thành, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hình thành, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 3061/2005/QĐ-UBND ngày 30/8/2005 quy định bổ sung về bồi thường đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn a...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 3061/2005/QĐ-UBND ngày 30/8/2005 quy định bổ sung về bồi thường đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề vớ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Ngãi, các cơ sở công nghiệp nông thôn sử dụng kinh phí khuyến công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định diện tích và mức hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: - Diện tích đất được tính để hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư bằng 5...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
- Điều 1. Quy định diện tích và mức hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể...
- - Diện tích đất được tính để hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư bằng 5 lần hạn mức diện tích giao đất ở áp dụng cho các trường hợp quy đị...
- - Mức hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư bằng 30% theo giá đất ở liền kề áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Điều 1. Quy định diện tích và mức hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn ao liền kề trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: - Diện tích...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng đối tượng, ngành nghề quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quy chế này; được quản lý theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hiện hành của Nhà nước. 2. Có hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt đố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng đối tượng, ngành nghề quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quy chế này; được quản lý theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hiện hành của Nhà nước.
- 2. Có hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh hoặc Chủ tịch UBND các cấp huyện, xã phê duyệt đối với kinh phí khuyến c...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị v...
- Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng đối tượng, ngành nghề quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quy chế này; được quản lý theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hiện hành của Nhà nước.
- 2. Có hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh hoặc Chủ tịch UBND các cấp huyện, xã phê duyệt đối với kinh phí khuyến c...
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công 1. Hồ sơ đăng ký: a) Văn bản đề nghị của đơn vị phối hợp/thụ hưởng đề án (Phụ lục 01) . b) Hồ sơ pháp lý của đơn vị thụ hưởng, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh; Bản sao hợp lệ Bảng cân đối kế toán (đối với các cơ sở công nghiệp hoạt động theo Luật doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Nội dung chi hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 5, Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Công Thương về hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÌNH THÀNH KINH PHÍ, THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thành kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí khuyến công được hình thành theo khoản 1 Điều 13 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt và quản lý kinh phí khuyến công địa phương các cấp 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch a) UBND các cấp huyện, xã thẩm định và phê duyệt kế hoạch kinh phí khuyến công của cấp mình tùy theo khả năng cân đối ngân sách và điều kiện thực tế của địa phương. b) Sở Công Thương thẩm định và phê duyệt kế hoạch sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tiến hành kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ khuyến công, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích và hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương: a) Kiểm tra, chỉ đạo việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí khuyến công theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan lập dự toán kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính cùng với thời điểm lập dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections