Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
53/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành điều lệ tạm thời Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An
1210/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau: a) Người lớn: Gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện; b) Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1, Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP, ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi h...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 : 1- Quỹ BHXH được quản lý thống nhất hạch toán độc lập - sử dụng chi trả các chế độ BHXH và được trích một phần để lập quỹ dự phòng và chi phí quản lý sự nghiệp BHXH theo Quy định của Hội đồng quản lý BHXH. 2 - Quỹ BHXH được thực hiện các biện pháp để bảo tồn và tăng trưởng giá trị bằng cách mua tín phiếu kho bạc, trái phiếu n...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
- 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau
- a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện;
- 1- Quỹ BHXH được quản lý thống nhất hạch toán độc lập - sử dụng chi trả các chế độ BHXH và được trích một phần để lập quỹ dự phòng và chi phí quản lý sự nghiệp BHXH theo Quy định của Hội đồng quản...
- Quỹ BHXH được thực hiện các biện pháp để bảo tồn và tăng trưởng giá trị bằng cách mua tín phiếu kho bạc, trái phiếu ngân hàng, gửi tiết kiệm. Trong trường hợp đầu tư bằng các hình thức khác để tăng...
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
- 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau
- a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện;
Điều 11 : 1- Quỹ BHXH được quản lý thống nhất hạch toán độc lập - sử dụng chi trả các chế độ BHXH và được trích một phần để lập quỹ dự phòng và chi phí quản lý sự nghiệp BHXH theo Quy định của Hội đồng quản lý BHXH. 2...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí Được áp dụng cho các đối tượng như sau: Nội dung Mức thu 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu a) Người lớn 25.000 đồng/thẻ/ năm b) Sinh viên, học sinh cấp 3 20.000 đồng/thẻ/năm c) Thiếu nhi, học sinh cấp 1 và cấp 2 4.000 đồng/thẻ/năm 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện. a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện theo đúng quy định tại quyết định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1210/2004/QĐ-UBND, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí thư viện.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Mức đóng: Có 3 mức; Mức 10.000 đ/tháng; Mức 20.000 đ/tháng; Mức 30.000 đ/tháng.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1210/2004/QĐ-UBND, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụn...
- Điều 6: Mức đóng: Có 3 mức;
- Mức 10.000 đ/tháng; Mức 20.000 đ/tháng; Mức 30.000 đ/tháng.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1210/2004/QĐ-UBND, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụn...
Điều 6: Mức đóng: Có 3 mức; Mức 10.000 đ/tháng; Mức 20.000 đ/tháng; Mức 30.000 đ/tháng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections