Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 12
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hôi, Y tế, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục thuế tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. P hạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh. Những nội dung không có trong Quy định này, thực hiện theo Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. P hạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. P hạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá Cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn theo quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Qu...
  • 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo kinh phí.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Qu...
  • 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo kinh phí.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được ưu tiên thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hóa. 2. Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách, nhu cầu khuyến khích xã hội hóa và quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, UBND tỉnh xem xét, quyết định vi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Là các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được ưu tiên thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hóa.
  • Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách, nhu cầu khuyến khích xã hội hóa và quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xây dựng mới một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng, công trì...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Là các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được ưu tiên thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hóa.
  • Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách, nhu cầu khuyến khích xã hội hóa và quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xây dựng mới một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng, công trì...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Là các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa xây dựng nhà, cơ sở vật chất nằm trong các dự án, khu đô thị mới đã được xây dựng cơ sở hạ tầng phải nộp chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng thì được nhà nước hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng, với mức hỗ trợ theo từng địa bàn như sau: a) Địa bàn các phư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Những quy định khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong KCN Tịnh Phong và KCN Quảng Phú không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các điều khoản tương ứng của Luật Thương mại, Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Đất đai, Luật Xây dựng, các văn bản pháp luật khác và các quy định có liên quan của UB...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa xây dựng nhà, cơ sở vật chất nằm trong các dự án, khu đô thị mới đã được xây dựng cơ sở hạ tầng phải nộp chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng thì được nhà nước hỗ trợ kinh phí...
  • a) Địa bàn các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi: 40%
Added / right-side focus
  • Những quy định khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong KCN Tịnh Phong và KCN Quảng Phú không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các điều khoản tương ứng của Luật Thư...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa xây dựng nhà, cơ sở vật chất nằm trong các dự án, khu đô thị mới đã được xây dựng cơ sở hạ tầng phải nộp chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng thì được nhà nước hỗ trợ kinh phí...
  • a) Địa bàn các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi: 40%
Target excerpt

Điều 9. Những quy định khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong KCN Tịnh Phong và KCN Quảng Phú không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các điều khoản tương ứng của Luật Thương mại, Luậ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chính sách cho thuê đất 1. Ưu đãi về tiền thuê đất: Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo hình thức cho thuê đất miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. Việc xử lý số tiền bồi thường, giải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với các dự án đã được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy Chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 04/01/2002 và Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của UBND tỉnh, giao Ban Quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát lại. Với các dự án không đủ điều kiện hưởng ưu đãi, Ban...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chính sách cho thuê đất
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất:
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo hình thức cho thuê đất miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê, t...
Added / right-side focus
  • Đối với các dự án đã được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy Chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 04/01/2002 và Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22...
  • Với các dự án không đủ điều kiện hưởng ưu đãi, Ban Quản lý tham mưu trình UBND tỉnh quyết định hủy nội dung ưu đãi đầu tư và các dự án phải áp dụng theo nội dung của Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, có những vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp KCN kịp thời phản ảnh về Ban Quản lý để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách cho thuê đất
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất:
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hóa theo hình thức cho thuê đất miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê, t...
Target excerpt

Điều 10. Đối với các dự án đã được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy Chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 04/01/2002 và Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 củ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Chính sách ưu đãi về tín dụng, thuế, phí, lệ phí 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa thuộc phạm vi, đối tượng, điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quy định này được vay vốn tín dụng ưu đãi đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của Nhà nước (Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/8/2011 của Chính phủ về tín dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chính sách ưu đãi về tín dụng, thuế, phí, lệ phí
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa thuộc phạm vi, đối tượng, điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quy định này được vay vốn tín dụng ưu đãi đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu...
  • Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/8/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ.
  • Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách ưu đãi về tín dụng, thuế, phí, lệ phí
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa thuộc phạm vi, đối tượng, điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quy định này được vay vốn tín dụng ưu đãi đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu...
  • Nghị định số 54/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ về bổ sung Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/8/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN ƯU ĐÃI, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất Xác định ưu đãi về chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất quy định tại Điều 4 Quy định này được thực hiện như sau: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa gửi hồ sơ đề nghị thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa đến đơn vị được giao quản lý tài sản cho thuê. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị được th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau: - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm. - Vốn vay tín dụng ưu đãi. - Vốn ứng trước của các doanh nghiệp Khu công nghiệp. - Vốn đầu tư khác.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất
  • Xác định ưu đãi về chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất quy định tại Điều 4 Quy định này được thực hiện như sau:
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa gửi hồ sơ đề nghị thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa đến đơn vị được giao quản lý tài sản cho thuê. Hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau:
  • - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm.
  • - Vốn vay tín dụng ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất
  • Xác định ưu đãi về chính sách cho thuê, xây dựng cơ sở vật chất quy định tại Điều 4 Quy định này được thực hiện như sau:
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa gửi hồ sơ đề nghị thuê cơ sở hạ tầng, công trình xã hội hóa đến đơn vị được giao quản lý tài sản cho thuê. Hồ sơ gồm:
Target excerpt

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau: - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm. - Vốn vay tín dụng ưu đãi. - Vốn ứng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng Xác định chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng quy định tại Điều 5 Quy định này được thực hiện như sau: 1. Tại các dự án, khu đô thị mới đã được đầu tư cơ sở hạ tầng: 1.1. Sau khi có Quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ sở thực hiện xã hội hoá có văn bản đề nghị xác định chi phí đầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cho thuê đất và cho thuê lại đất có hạ tầng 1. UBND tỉnh cho chủ đầu tư KCN thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng. - Tiền cho thuê đất để đầu tư hạ tầng KCN theo đơn giá được UBND tỉnh quy định hàng năm. 2. Chủ đầu tư KCN cho thuê lại đất có hạ tầng đối với các Doanh nghiệp KCN. - Tiền thuê lại đất có hạ tầng được tính cho 1m 2 đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng
  • Xác định chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng quy định tại Điều 5 Quy định này được thực hiện như sau:
  • 1. Tại các dự án, khu đô thị mới đã được đầu tư cơ sở hạ tầng:
Added / right-side focus
  • 1. UBND tỉnh cho chủ đầu tư KCN thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng.
  • - Tiền cho thuê đất để đầu tư hạ tầng KCN theo đơn giá được UBND tỉnh quy định hàng năm.
  • 2. Chủ đầu tư KCN cho thuê lại đất có hạ tầng đối với các Doanh nghiệp KCN.
Removed / left-side focus
  • Xác định chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng quy định tại Điều 5 Quy định này được thực hiện như sau:
  • 1. Tại các dự án, khu đô thị mới đã được đầu tư cơ sở hạ tầng:
  • Sau khi có Quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ sở thực hiện xã hội hoá có văn bản đề nghị xác định chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư (đối vớ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng Right: Điều 5. Cho thuê đất và cho thuê lại đất có hạ tầng
Target excerpt

Điều 5. Cho thuê đất và cho thuê lại đất có hạ tầng 1. UBND tỉnh cho chủ đầu tư KCN thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng. - Tiền cho thuê đất để đầu tư hạ tầng KCN theo đơn giá được UBND tỉnh quy định hàng năm. 2. Chủ đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Miễn tiền thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý vi phạm đối với cơ sở thực hiện xã hội hoá trong quá trình sử dụng đất 1. Khi lập dự án đầu tư theo quy định, cơ sở thực hiện xã hội hoá phải có giải trình kinh tế, kỹ thuật, đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hoá thuộc lĩnh vực đầu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê lại đất có hạ tầng 1. Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, dự án đặc biệt có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh thì việc miễn, giảm tiền thuê lại đất có hạ tầng được Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định cho từng dự án cụ thể. 2. Tiền cho thuê lại đất có hạ tầng được áp dụng cho từng KCN...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Miễn tiền thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý vi phạm đối với cơ sở thực hiện xã hội hoá trong quá trình sử dụng đất
  • Khi lập dự án đầu tư theo quy định, cơ sở thực hiện xã hội hoá phải có giải trình kinh tế, kỹ thuật, đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hoá thuộc lĩnh vực đầu tư theo q...
  • 2. Trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư của cơ sở thực hiện xã hội hoá theo quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc Ban Quản lý Khu ki...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê lại đất có hạ tầng
  • Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, dự án đặc biệt có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh thì việc miễn, giảm tiền thuê lại đất có hạ tầng được Chủ tịch UBND tỉnh xem xét qu...
  • 2. Tiền cho thuê lại đất có hạ tầng được áp dụng cho từng KCN, tương ứng với từng phương thức thanh toán như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Miễn tiền thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý vi phạm đối với cơ sở thực hiện xã hội hoá trong quá trình sử dụng đất
  • Khi lập dự án đầu tư theo quy định, cơ sở thực hiện xã hội hoá phải có giải trình kinh tế, kỹ thuật, đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hoá thuộc lĩnh vực đầu tư theo q...
  • 2. Trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư của cơ sở thực hiện xã hội hoá theo quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc Ban Quản lý Khu ki...
Rewritten clauses
  • Left: thời gian thuê đất Right: thời gian thuê lại đất
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá cho thuê lại đất có hạ tầng 1. Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, dự án đặc biệt có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh thì việc miễn, giảm tiền thuê lại đất có hạ tầng được Ch...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được miễm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày Quy định này có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Xử lý tiền bồi thường đối với c ơ sở thực hiện xã hội hóa được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước ngày 01/8/2014 Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đủ điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ và đã ứng trước...

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xử lý tiền bồi thường đối với c ơ sở thực hiện xã hội hóa được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước ngày 01/8/2014
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đủ điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ...
Added / right-side focus
  • Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý tiền bồi thường đối với c ơ sở thực hiện xã hội hóa được nhà nước giao đất, cho thuê đất trước ngày 01/8/2014
  • Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đủ điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ...
Target excerpt

Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm các Sở, Ban, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp: a) Căn cứ quy hoạch sử dụng đất dành cho lĩnh vực xã hội hóa đã được UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 16 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và Mục XII Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 củ...

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá
  • Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 16 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,...
  • Ngoài ra, cơ sở thực hiện xã hội hoá còn phải có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá theo đúng Quy định này và Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá
  • Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 16 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,...
  • Ngoài ra, cơ sở thực hiện xã hội hoá còn phải có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá theo đúng Quy định này và Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
Target excerpt

Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá theo Quy định này và các văn bản quy định hiện hành khác có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại vụ, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi, Chủ tịch...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Các tiêu chí mời gọi đầu tư 1. Hiệu quả kinh tế-xã hội: - Giải quyết lao động người địa phương và tích cực đóng góp vào giải quyết các vấn đề xã hội. - Các dự án đầu tư phải gắn liền với việc nộp các khoản thuế tại tỉnh Quảng Ngãi. - Ngoài ra, các dự án đầu tư vào các KCN Quảng Ngãi phải đảm bảo quy mô vốn đầu tư theo quy định:...
Chương II Chương II CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ LẠI ĐẤT CÓ HẠ TẦNG
Chương III Chương III HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO
Điều 7. Điều 7. Huy động các thành phần kinh tế tham gia đầu tư hạ tầng KCN Khuyến khích Nhà đầu tư tự ứng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tổ chức san lấp mặt bằng diện tích đất được thuê. Việc san lấp mặt bằng phải thực hiện theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt của cấp có thẩm quyền (trừ dự án công nghệ cao và dự án đặc biệt, UBN...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đào tạo lao động 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo ngắn hạn cho công nhân của các doanh nghiệp đầu tư tại các KCN Quảng Ngãi theo mức sau: Đối với lao động có thời gian đào tạo từ 03 tháng đến dưới 6 tháng, mức hỗ trợ không quá 700.000 đồng/lao động/khoá. Đối với lao động có thời gian đào tạo từ 06 tháng...
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH