Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
54/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
100/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt đối với các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: - Từ 0m 3 đến 10m 3 : 3.600 đồng/m 3 . - Từ trên 10m 3 đến 20m 3 : 5.000 đồng/m 3 . - Từ trên 20m 3 đến 30m 3 : 6.000 đồng/m 3 . - Trên 30m 3 : 9.000 đồng/m 3 . Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- - Từ 0m 3 đến 10m 3 : 3.600 đồng/m 3 .
- - Từ trên 10m 3 đến 20m 3 : 5.000 đồng/m 3 .
- - Từ trên 20m 3 đến 30m 3 : 6.000 đồng/m 3 .
- Left: Điều 1. Quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt đối với các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: Right: Điều 1. Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định khối lượng sử dụng nước tối thiểu Các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng ít hơn 04m 3 /hộ gia đình/tháng thì có nghĩa vụ thanh toán 4m 3 /hộ gia đình/tháng, trừ trường hợp tạm ngừng dịch vụ cấp nước khi khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì lý do n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch theo hướng dẫn của Liên Bộ Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và phát triển nông thôn và khung giá quy định tại Điều 1 Thông tư này, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch theo hướng dẫn của Liên Bộ Tài chính
- Nông nghiệp và phát triển nông thôn và khung giá quy định tại Điều 1 Thông tư này, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể t...
- Điều 2. Quy định khối lượng sử dụng nước tối thiểu
- Các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng ít hơn 04m 3 /hộ gia đình/tháng thì có nghĩa vụ thanh toán 4m 3 /hộ gia đình/tháng, tr...
- Tạm vắng… trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt hợp đồng cấp nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước sinh hoạt của các hộ dân cư 1. Các hộ dân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước. 2. Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận đủ điều kiện là hộ phụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Thông tư này./.
- Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước sinh hoạt của các hộ dân cư
- 1. Các hộ dân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước.
- 2. Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận đủ điều kiện là hộ phụ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5338/2004/QĐ-UBND ngày 02/11/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá nước sạch sinh hoạt theo Quyết định này được áp dụng kể từ kỳ hóa đơn thanh toán tiền nước thứ 9 năm 2009.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Tổng Giám đốc Công ty Phát triển KCN Biên Hòa; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xây dựng Cấp nước Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.