Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt đối với các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: - Từ 0m 3 đến 10m 3 : 3.600 đồng/m 3 . - Từ trên 10m 3 đến 20m 3 : 5.000 đồng/m 3 . - Từ trên 20m 3 đến 30m 3 : 6.000 đồng/m 3 . - Trên 30m 3 : 9.000 đồng/m 3 . Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (gọi tắt là trạm BTS).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (gọi tắt là trạm BTS).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt đối với các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
  • - Từ 0m 3 đến 10m 3 : 3.600 đồng/m 3 .
  • - Từ trên 10m 3 đến 20m 3 : 5.000 đồng/m 3 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định khối lượng sử dụng nước tối thiểu Các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng ít hơn 04m 3 /hộ gia đình/tháng thì có nghĩa vụ thanh toán 4m 3 /hộ gia đình/tháng, trừ trường hợp tạm ngừng dịch vụ cấp nước khi khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì lý do n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. - Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất; - Trạm BTS loại 2 là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • - Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất;
  • - Trạm BTS loại 2 là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định khối lượng sử dụng nước tối thiểu
  • Các hộ gia đình đã thỏa thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng ít hơn 04m 3 /hộ gia đình/tháng thì có nghĩa vụ thanh toán 4m 3 /hộ gia đình/tháng, tr...
  • Tạm vắng… trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt hợp đồng cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước sinh hoạt của các hộ dân cư 1. Các hộ dân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước. 2. Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận đủ điều kiện là hộ phụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2. 1. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt trong các khu vực sau đây thì phải xin giấy phép xây dựng, cụ thể như sau: a) Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng: - Đối với khu vực sân bay: được xác định trong phạm vi cách mỗi đầu đường băng sân bay là 4.000 m và cách mép dọc hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2.
  • 1. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt trong các khu vực sau đây thì phải xin giấy phép xây dựng, cụ thể như sau:
  • a) Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước sinh hoạt của các hộ dân cư
  • 1. Các hộ dân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước.
  • 2. Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận đủ điều kiện là hộ phụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5338/2004/QĐ-UBND ngày 02/11/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng đến môi trường, sức khỏe cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận
  • đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng đến môi trường, sức khỏe cho cộng đồng
  • đảm bảo tuân thủ quy hoạch xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5338/2004/QĐ-UBND ngày 02/11/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giá nước sạch sinh hoạt theo Quyết định này được áp dụng kể từ kỳ hóa đơn thanh toán tiền nước thứ 9 năm 2009.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giá nước sạch sinh hoạt theo Quyết định này được áp dụng kể từ kỳ hóa đơn thanh toán tiền nước thứ 9 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Tổng Giám đốc Công ty Phát triển KCN Biên Hòa; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xây dựng Cấp nước Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Quyết định này áp dụng đối với các công trình trạm BTS được xây dựng, lắp đặt mới. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này áp dụng đối với các công trình trạm BTS được xây dựng, lắp đặt mới.
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
  • Tổng Giám đốc Công ty Phát triển KCN Biên Hòa

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.