Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2004. Giao Giám đốc Sở Xây dựng triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Trưởng Ban chỉ đạo xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ, các cơ quan, đơn vị, địa phương, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Cụm, tuyến dân cư vượt lũ là những cụm, tuyến dân cư tập trung được đầu tư xây dựng mới theo Chương trình của Chúnh phủ bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước theo các Quyết định số 1548/2001/QĐ-TTg ngày 05/12/2001, Quyết định số 105/2002/QĐ-TTg ngày 02/08/2002 và Quyết định số 78/2004/QĐ-TTg ngày 07/05/2004 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi và trách nhiệm quản lý Qui định này được áp dụng đối với các công trình cụm, tuyến dân cư (gọi chung là cụm dân cư) vượt lũ được xây dựng theo kế hoạch, có sự phê duyệt của UBND tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) với cơ cấu đầu tư: Nhà nước đầu tư san lấp tôn nền, xây dựng kết cấu hạ tầng và thi công lắp dựng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Cụm dân cư vượt lũ là công trình phúc lợi xã hội đặc biệt do Nhà nước hỗ trợ và ưu đãi cho dân cư vùng lũ nên phải được quản lý thống nhất và sử dụng đúng mục đích, bảo đảm thực hiện đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ của các hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên các cụm dân cư vượt lũ và tổ chức xây dựng thành những khu dân cư vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUI HOẠCH KIẾN TRÚC, XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội, nhà ở đều phải được qui hoạch, thiết kế thống nhất và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mỗi cụm, tuyến dân cư vượt lũ đầu phải có kết cấu hạ tầng thiết yếu (đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống cung cấp nước sạch, mạng lưới điện trung - hạ thế) phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công trình công cộng khác, công viên, cây xanh... là tài sản Nhà nước phục vụ lợi ích xã hội. Nhà nước có trách nhiệm quản lý, duy tu, bảo dưỡng để sử dụng đúng công năng của công trình. Nghiêm cấm mọi hành vi cố ý làm thay đổi, hư hỏng, chiếm dụng các công trình công cộng, nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Nhà ở tại các khu dân cư được bố trí theo dạng nhà song lập và nhà liên kế theo mẫu thống nhất do Nhà nước cho vay bằng hiện vật và lắp dựng để bảo đảm tính đồng bộ đúng thiết kế chung. Nhà ở của các hộ dân cư sau khi được bàn giao, sử dụng có thể được sửa chữa, hoàn thiện hoặc cơi nới thêm nhưng không được xâm phạm chỉ giới x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Những hộ dân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở tại các cụm dân cư vượt lũ dưới hình thức Nhà nước bán đấu giá, được xây dựng các loại hình nhà ở thích hợp, được xây dựng nhà có tầng nhưng cao trình không quá + 12m (tức một trệt, hai lầu) và bảo đảm các điều kiện sau : - Phải được UBND cấp quận, huyện cấp phép xây dựng. - Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở, ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đất ở của các hộ dân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức Nhà nước bán đấu giá, trong thời hạn chậm nhất là 06 tháng phải trả đủ tiền mua đất. Sau khi thanh toán xong, được phép xây dựng nhà ở và làm thủ tục thì đăng ký để cấp Giấy chứng nhận quyền về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Đất ở có lắp dựng nhà do Nhà nước giao cho các hộ dân theo chính sách ưu đãi mua trả chậm từ Quỹ Hỗ trợ phát triển và Ngân Hàng Chính sách Xã hội cho vay, các hộ gia đình, cá nhân vay có trách nhiệm thi hành đúng theo các quy định trong hợp đồng. Sau khi làm thủ tục vay trả chậm xong, UBND quận (huyện) ra Quyết định giao đất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chuyển dịch nhà ở, đất ở tại các cụm dân cư vượt lũ. a) Nhà ở, đất ở được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân tại các cụm dân cư vượt lũ mang tính hỗ trợ về chính sách, thể hiện dự quan tâm đặc biệt của Nhà nước dành cho dân cư vùng lũ. Trong thời gian 10 năm, nhà ở - đất ở của những hộ gia đình, cá nhân được giao tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Mọi chuyển dịch về nhà ở, đất ở (chuyển đổi,chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế và tặng cho quyền sử dụng đất) của hộ gia đình, cá nhân tại các cụm dân cư vượt lũ không được thừa nhận. Nhà ở, đất ở được giao sẽ thu hồi lại để bố trí cho những hộ gia đình, cá nhân khác đang khó khăn về chỗ ở tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ “VĂN MINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Cụm dân cư vượt lũ là khu dân cư tập trung, mật độ dân cư cao, gắn với các Trung tâm xã, thị trấn nên được qui hoạch xây dựng mang tính dân cư đô thị cần áp dụng hình thức tổ chức, quản lý phù hợp. a) Cụm dân cư vượt lũ được tổ chức thành ấp (đối với nông thôn) và khu vực (đối với thị trấn), thực hiện chức năng quản lý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Nơi cư trú của các hộ gia đình tại các cụm dân cư không được xây dựng, sử dụng làm nơi sản xuất hoặc chứa khối lưọng lớn các chất gây cháy, gây nổ, chất độc có nguy cơ gây ra thiệt hại cho nhiều hộ, nhiều người.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Bảo đảm tốt trật tự công cộng, vệ sinh, môi trường. a) Không được đặt các cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp, các loại hình kinh doanh gây tiếng ồn quá mức; thải chất độc hại, khói, bụi làm ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng dân cư. b) Mỗi cụm dân cư độc lập phải xây dựng điểm thu gom và có biện pháp xử lý rác thải (có thể kết hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . UBND cấp quận, huyện chịu trách nhiệm quản lý chung các cụm dân cư vượt lũ trong phạm vi địa phương mình theo Quy định này, ngoài ra còn thực hiện các mặt sau: a) Thực hiện quyền quản lý, sử dụng về nhà ở, đất ở của các hộ dân cư; điều chỉnh sắp xếp bố trí dân cư; thực hiện các thủ tục để các hộ dân vay mua trả chậm nhà ở, đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . UBND các phường, xã, thị trấn nơi có cụm dân cư vượt lũ chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện những Qui định trên đây với trách nhiệm chung về quản lý lãnh thổ và quản lý hành chính được giao theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có liên quan triển khai thực hiện đúng theo tinh thần Quy định này. Những vấn đề phát sinh hoặc không còn phù hợp; những vấn đề vượt quá quyền hạn được giao, UBND các quận, huyện có cụm, tuyến dân cư vượt lũ và các Sở, Ban, ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...
Điều 1. Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...
Điều 2. Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.
Điều 3. Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...
Điều 4. Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...