Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
78/1999/QĐ/BTC
Right document
Về việc xuất dự trữ quốc gia vắc xin, thuốc sát trùng hỗ trợ các địa phương phòng trừ dịch bệnh
1803/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 1006 "Lúa, gạo" quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 935.000 liều vắc xin LMLM týp O; 200.000 liều vắc xin LMLM 3 týp; 471.000 liều vắc xin tụ huyết trùng trâu bò; 628.000 liều vắc xin dịch tả lợn; 161.000 lít sát trùng Benkocid thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ cho các địa phương phòng chống dịch bệnh như đề ngh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 1006 "Lúa, gạo" quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998...
- Mô tả nhóm mặt hàng
- - - Để làm giống
- Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 935.000 liều vắc xin LMLM týp O
- 200.000 liều vắc xin LMLM 3 týp
- 471.000 liều vắc xin tụ huyết trùng trâu bò
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 1006 "Lúa, gạo" quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998...
- Mô tả nhóm mặt hàng
- - - Để làm giống
Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 935.000 liều vắc xin LMLM týp O; 200.000 liều vắc xin LMLM 3 týp; 471.000 liều vắc xin tụ huyết trùng trâu bò; 628.000 liều vắc xin dịch tả lợn;...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các lô hàng có tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày15/08/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections