Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoá...

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập k...
  • Mô tả nhóm mặt hàng
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô;
Added / right-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma
  • dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15...
  • tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập k...
  • - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.
  • - Condensate và các chế phẩm tương tự
Rewritten clauses
  • Left: Mô tả nhóm mặt hàng Right: Nhóm mặt hàng
  • Left: Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó Right: các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi
Target excerpt

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu th...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các lô hàng có tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 05/06/1999.