Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm
81/1999/QĐ-BTC
Right document
V/v Ban hành quy định về chính sách khuyến khích đầu tư bổ sung cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
12/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định về chính sách khuyến khích đầu tư bổ sung cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành quy định về chính sách khuyến khích đầu tư bổ sung cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm
Left
Điều 1
Điều 1: Các cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ bán các mặt hàng than, xi măng, thép xây dựng (sản xuất trong nước) cho các đối tượng trực tiếp tiêu dùng (bao gồm cả các doanh nghiệp sản xuất, xây dựng) theo phương thức trả chậm được gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng đối với hàng bán trả chậm.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chính sách khuyến khích đầu tư cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chính sách khuyến khích đầu tư cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Các cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ bán các mặt hàng than, xi măng, thép xây dựng (sản xuất trong nước) cho các đối tượng trực tiếp tiêu dùng (bao gồm cả các do...
Left
Điều 2
Điều 2: Việc gia hạn nộp thuế cho các cơ sở kinh doanh như quy định tại Điều 1 được xác định căn cứ vào thời gian thanh toán tiền mua hàng theo hợp đồng mua bán hàng hoá, nhưng tối đa không quá sáu tháng kể từ ngày xuất hàng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này bổ sung cho Quyết định số 247/1999/QĐ-UB ngày 11/11/1999 của UBND tỉnh ban hành quy định về chính sách thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này bổ sung cho Quyết định số 247/1999/QĐ-UB ngày 11/11/1999 của UBND tỉnh ban hành quy định về chính sách thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Việc gia hạn nộp thuế cho các cơ sở kinh doanh như quy định tại Điều 1 được xác định căn cứ vào thời gian thanh toán tiền mua hàng theo hợp đồng mua bán hàng hoá, nhưng tối đa không quá sáu tháng k...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành đối với hàng hoá quy định tại Điều 1 xuất bán từ ngày 1/8/1999 đến hết ngày 31/12/1999.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN TẤN HƯNG QUY ĐỊNH Về chính sách khuyến khích đầu tư cho các Doanh nghiệp trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- NGUYỄN TẤN HƯNG
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành đối với hàng hoá quy định tại Điều 1 xuất bán từ ngày 1/8/1999 đến hết ngày 31/12/1999.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, các cơ sở kinh doanh được quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài : - Đối với Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài có dự án đầu tư xây dựng sản xuất công nghiệp quy mô vừa như : Xây dựng nhà máy mở rộng sản xuất hàng tiêu dùng, nhà máy mở rộng sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông nghiệp, chế biến mủ cao su xuất khẩu, nhà máy sản xuất ván ép ván dăm. Ngoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài :
- - Đối với Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài có dự án đầu tư xây dựng sản xuất công nghiệp quy mô vừa như :
- Xây dựng nhà máy mở rộng sản xuất hàng tiêu dùng, nhà máy mở rộng sản xuất các sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông nghiệp, chế biến mủ cao su xuất khẩu, nhà máy sản xuất ván ép ván dăm.
- Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, các cơ sở kinh doanh được quy đị...
Unmatched right-side sections