Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
139/1999/QĐ-BTC
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
137/2001/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000
- Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC ngày 02/06/2000
- Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 05/12/2000
- Left: Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ... Right: Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/1...
- Left: Quyết định số 38/QĐ-BTC ngày 3/4/1999 Right: Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999
- Left: Quyết định số 75/1999/QĐ-BTC ngày 13/7/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhậ... Right: Quyết định số 120/2001/QĐ-BTC ngày 26/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu th...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/12/1999.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/12/1999. Right: Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002.