Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với mặt nước

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất,
Rewritten clauses
  • Left: đơn giá thuê đất đối với mặt nước Right: Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ % giá đất để tính đơn giá thuê đất phi nông nghiệp. a) Quận Ninh Kiều: - Ngành thương mại dịch vụ: 2%. - Ngành sản xuất, khác: 1,8%. b) Quận Cái Răng, quận Bình Thủy, quận Ô Môn, q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ % giá đất để tính đơn giá thuê đất phi nông nghiệp.
  • a) Quận Ninh Kiều:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: Right: d) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai: Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê như sau: 1. Đất nuôi trồng thủy sản: 0,75%. 2. Bến tàu, ghe, cầu cả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai:
  • 1. Đất nuôi trồng thủy sản: 0,75%.
  • 2. Bến tàu, ghe, cầu cảng, bến bãi neo đậu: 1%.
Rewritten clauses
  • Left: Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê như sau: Right: d) Hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước đối với các trường hợp đặc biệt phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định từng trường hợp cụ thể. Đối với các trường hợp thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa, ưu đãi đầu tư, hỗ trợ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước đối với các trường hợp đặc biệt phục vụ phát triển kinh tế
  • xã hội của thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định từng trường hợp cụ thể.
  • Đối với các trường hợp thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa, ưu đãi đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2014 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 08 tháng 12 năm 2014; thay thế Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 04/2013/QĐ-...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loại giấy tờ Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể
  • Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loạ...
  • Đối với các dự án đang thực hiện giảm tiền thuê đất đến năm 2014 theo quy định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giả...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2014 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 08 tháng 12 năm 2014
  • thay thế Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 04/2013...
  • Các trường hợp phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 áp dụng đơn giá thuê đất, xử lý một số nội dung chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể theo Điều 15, Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...
Điều 7. Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.0...
Điều 8. Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất. 2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào...
Điều 9. Điều 9. Diện tích đất cho thuê 1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất. 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xá...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...