Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
54/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; mức chi tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách trong nước đến thăm và làm việc tại thành phố Cần Thơ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và phải được đăng báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký
- đồng thời, thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách trong nước đến thăm và làm...
- đồng thời, thay thế Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách trong nước đến thăm và làm...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và phải được đăng báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và phải được đăng báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM VÀ LÀM VIỆC TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Khách quốc tế đến thành phố Cần Thơ được xếp theo hai hạng, gồm: 1. Khách hạng 1: Trưởng đoàn gồm tất cả các khách từ cấp Vụ, Cục trở xuống và những chức vụ tương đương; phi công, hoa tiêu, các đoàn nghệ thuật và thể dục thể thao và khách là Phó Chủ tịch các tổ chức (tương đương đoàn khách hạng C theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại thành phố Cần Thơ do thành phố đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ở, đi lại trong nước: a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay: Chi tặng hoa: chỉ tặng hoa cho Trưởng đoàn là nữ; mức chi tối đa 200.000 đồng/1 người. b) Tiêu chuẩn xe ô tô: Trưởng đoàn bố trí một xe riêng; cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC CHI ĐỐI VỚI HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TỔ CHỨC TẠI CẦN THƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi Hội nghị, hội thảo quốc tế do thành phố chi 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế được áp dụng các mức chi quy định tại khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này. 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch): thực hiện theo quy định tại điểm e khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này. 3. Đối với các k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi Chi tiếp khách đến thăm và làm việc tại các địa phương, cơ quan, đơn vị trong thành phố, cụ thể như sau: 1. Chi nước uống. 2. Chi mời cơm trong trường hợp xét thấy thật cần thiết.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức chi Hội nghị, hội thảo quốc tế do thành phố chi
- 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế được áp dụng các mức chi quy định tại khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này.
- 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch): thực hiện theo quy định tại điểm e khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này.
- Điều 2. Nội dung chi
- Chi tiếp khách đến thăm và làm việc tại các địa phương, cơ quan, đơn vị trong thành phố, cụ thể như sau:
- 1. Chi nước uống.
- Điều 3. Mức chi Hội nghị, hội thảo quốc tế do thành phố chi
- 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế được áp dụng các mức chi quy định tại khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này.
- 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch): thực hiện theo quy định tại điểm e khoản 1, Điều 2, Chương I Quy định này.
Điều 2. Nội dung chi Chi tiếp khách đến thăm và làm việc tại các địa phương, cơ quan, đơn vị trong thành phố, cụ thể như sau: 1. Chi nước uống. 2. Chi mời cơm trong trường hợp xét thấy thật cần thiết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức tại thành phố Cần Thơ do thành phố và nước ngoài phối hợp tổ chức Đối với các hội nghị, hội thảo này, khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của phía nước ngoài chi, những nội dung thuộc trách nhiệm của phía Việt Nam chi để tránh chi trùng lắp. Đối với những nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức tại thành phố Cần Thơ do phía nước ngoài chi Cơ quan, đơn vị nơi phối hợp với các tổ chức quốc tế để tổ chức hội nghị, hội thảo không được sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để chi thêm cho các hội nghị, hội thảo quốc tế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC ĐẾN THĂM VÀ LÀM VIỆC TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi: Đối với khách ngoài thành phố Cần Thơ đến làm việc với Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức đoàn thể, sở, ban ngành thành phố, quận, huyện; trường hợp, thủ trưởng cơ quan đơn vị xét thấy cần thiết thì tổ chức mời cơm khách. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi Chi tiếp khách đến thăm và làm việc tại các địa phương, cơ quan, đơn vị trong thành phố, cụ thể như sau: - Chi nước uống; - Chi mời cơm trong trường hợp xét thấy thật cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức chi Mức chi tiếp khách đến thăm và làm việc tại các địa phương, đơn vị trong thành phố (áp dụng theo mức quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính), cụ thể như sau: 1. Chi nước uống tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày. 2. Chi mời cơm khách theo mức chi tiếp khách tối đa không quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections