Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
67/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
07/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 2.000.000 đồng/năm/Chi hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
- trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 2.000.000 đồng/năm/Chi hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí; nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí; trình tự, thủ tục hồ sơ được miễn thủy lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán nguồn kinh phí miễn thu thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11 tháng 4 năm 2013 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí
- Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí
- nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện triển khai thực hiện Quyết định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban Nhân dân các xã, phường, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của...
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện triển khai thực hiện Quyết định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng từ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections