Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
1718/1998/QĐ/BTC
Right document
Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm 2005-2006
1188/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC//QĐ/T...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường công lập: a. Ngành học mầm non: - Khu vực thị xã Phủ lý : 40.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 20.000đ/1tháng/1h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các...
- Quyết định số 1188 TC//QĐ/TCT ngày 20/11/1995
- Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996
- Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau:
- I. MỨC HỌC PHÍ:
- 1. Đối với các trường công lập:
- Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các...
- Quyết định số 1188 TC//QĐ/TCT ngày 20/11/1995
- Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996
Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường cô...
Left
Điều 2
Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: - "Hạt kim loại sử dụng trong công nghệ phun kim loại" vào mã số 7205.10. - "Ống thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,48% trở lên (thép dùng cho ngành cơ khí)" vào mã số 7304.90.20. - "Nắp hộp, lon có móc giật đã in sẵn" bằng sắt vào mã số 7326.00.90; bằng nhôm vào mã số 7607.12.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/12/1998./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections