Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019
71/2014/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định 60/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
19/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định 60/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định 60/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19/12/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh điểm a, khoản 1, mục I, phần I, Bảng giá các loại đất, như sau: “Tỉnh Tây Ninh có 08 huyện và 01 thành phố với tổng số 95 xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19/12/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Điều chỉnh điểm a, khoản 1, mục I, phần I, Bảng giá các loại đất, như sau:
- “Tỉnh Tây Ninh có 08 huyện và 01 thành phố với tổng số 95 xã, phường, thị trấn.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019.
Left
Điều 2
Điều 2 . Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và là bộ phận không tách của Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và là bộ phận không tách của Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng g...
- Điều 2 . Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 thay thế các Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định nà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 thay thế các Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá các loạ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định nà...
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang BẢNG GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. XÁC ĐỊNH VÙNG, XÁC ĐỊNH LOẠI XÃ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT 1. Xác định vùng, xác định loại xã, phường, thị trấn: (gọi tắt là xã) Tỉnh Tây Ninh có 08 huyện và 01 thành phố với tổng số 95 xã, phường, thị trấn. Căn cứ vào điều kiện hạ tầng giao thông và khoảng cách từ trung tâm xã đến huyện lỵ, tỉnh lỵ, các xã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II BẢNG GIÁ ĐẤT I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. Giá đất trồng cây hàng năm (Mục 1 Phụ lục I) a) Giá đất trồng lúa; b) Giá đất trồng cây hàng năm khác. 2. Giá đất trồng cây lâu năm (Mục 2 Phụ lục I) 3. Giá đất rừng sản xuất (Mục 3 Phụ lục I) 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản (Mục 4 Phụ lục I) II. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1. Giá đất ở nông thôn không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.