Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định thu phí qua phà áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay quy định thu phí qua phà áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Right: Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu phí Đối tượng thu phí bao gồm hàng hóa, người, phương tiện giao thông, xe máy công trình, thiết bị có nhu cầu sang sông bằng phà.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng thu phí Right: Điều 2. Đối tượng nộp phí
  • Left: Đối tượng thu phí bao gồm hàng hóa, người, phương tiện giao thông, xe máy công trình, thiết bị có nhu cầu sang sông bằng phà. Right: Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn thu phí a) Xe cứu hỏa; b) Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đi cấp cứu; c) Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa; d) Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; đ) Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: Xe tăng, xe bọc thép, xe k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí - Học sinh đi học. - Người già neo đơn. - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Học sinh đi học.
  • - Người già neo đơn.
Removed / left-side focus
  • a) Xe cứu hỏa;
  • b) Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đi cấp cứu;
  • c) Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng miễn thu phí Right: Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí
  • Left: h) Học sinh đi học, người già neo đơn, thương bệnh binh (có thẻ), người tàn tật. Right: - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa được quyền thu phí qua phà theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa được quyền thu phí qua phà theo quy định của pháp luật. Right: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: Tùy theo điều kiện cụ thể như: Khoảng cách sông rộng, hẹp, dòng chảy, đầu tư đầu bến, đường vào bến, trọng tải và chất lượng phương tiện… mức thu phí (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Xe có trọng tải đến 01 t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế): - Người: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe đạp: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe máy: Từ 2.000 đồng đến 5.000 đồng/lượt. b) Đối với đò dọc: Do hành khách hoặc chủ hàng thỏa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế):
  • - Người: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt.
  • - Xe đạp: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt.
Removed / left-side focus
  • Tùy theo điều kiện cụ thể như: Khoảng cách sông rộng, hẹp, dòng chảy, đầu tư đầu bến, đường vào bến, trọng tải và chất lượng phương tiện… mức thu phí (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
  • Đối tượng thu phí
  • Xe có trọng tải đến 01 tấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Mức thu phí Right: Điều 5. Mức thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức trích phí Hiện nay các tổ chức, cá nhân kinh doanh phà tự mua sắm phương tiện và chịu chi phí trong quá trình hoạt động kinh doanh nên tổng số phí qua phà thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu (đã bao gồm thuế GTGT). Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. Hàng năm, tổ chức,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí: - Chứng từ thu phí qua đò: Đây là loại phí không thuộc ngân sách Nhà nước nên chứng từ thu phí được thực hiện theo tiết 2, tiết 3 (chứng từ đặc thù), điểm A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí:
  • - Chứng từ thu phí qua đò:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức trích phí
  • Hiện nay các tổ chức, cá nhân kinh doanh phà tự mua sắm phương tiện và chịu chi phí trong quá trình hoạt động kinh doanh nên tổng số phí qua phà thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu (đã b...
  • Trường hợp sau này có phà do Nhà nước đầu tư, khai thác thì doanh thu phí qua phà thuộc ngân sách Nhà nước, đơn vị quản lý phải xây dựng mức trích phí được để lại phục vụ công tác thu, trình cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. Right: Tổ chức, cá nhân có quyền quản lý, sử dụng toàn bộ số tiền thu phí sau khi đã thực hiện các nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.
  • Left: Hàng năm, tổ chức, cá nhân thu phí phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền thu phí thu được cùng với kết quả hoạt động kinh doanh khác (nếu có) với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật v... Right: Hàng năm, tổ chức, cá nhân thu phí phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền phí thu được với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí a) Chứng từ thu phí: Chứng từ thu phí qua phà được thực hiện theo khoản 2, khoản 3 phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. b) Tổ chức thu phí: Khi thu phí qua phà, tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công khai chế độ thu phí Tổ chức, cá nhân thu phí phải niêm yết giá vé và thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công khai chế độ thu phí
  • Tổ chức, cá nhân thu phí phải niêm yết giá vé và thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2...
  • Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí
  • a) Chứng từ thu phí: Chứng từ thu phí qua phà được thực hiện theo khoản 2, khoản 3 phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Niêm yết tên phí, mức thu, chứng từ thu, đối tượng miễn nộp phí; thông bá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công khai chế độ thu phí
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngà...
  • thông báo công khai văn bản quy định thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.