Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quyết định 32/2014/QĐ-TTg nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh Tây Ninh trong năm 2015
72/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
54/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quyết định 32/2014/QĐ-TTg nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh Tây Ninh trong năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
- Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Đối tượng được hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng; b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh
- a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng;
- b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Đối tượng được hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh; b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại; c. Trẻ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh
- a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh;
- b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại;
- Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố có tr...
Unmatched right-side sections