Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quyết định 32/2014/QĐ-TTg nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh Tây Ninh trong năm 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
Removed / left-side focus
  • Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Đối tượng được hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng; b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh
  • a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng;
  • b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Đối tượng được hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh; b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại; c. Trẻ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh
  • a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh;
  • b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại;
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố có tr...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Điều 6. Điều 6. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.