Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ...
  • Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999
  • Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu t...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ...
  • Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999
  • Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu t...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Điều 2. Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về mức thu phí, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí dịch vụ giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau: 1. Mức thu phí lượt ban ngày: a) Đối với xe đạp: không quá 500 đồng (năm trăm)/lượt; b) Đối với xe máy: không quá 1.000 đồng (một ngàn)/lượt; c) Đối với xe ôtô: thì tùy theo số ghế ngồi hoặc trọng tải của xe nhưng không quá 10...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý. a) Toàn bộ số thu phí giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô nộp 100% vào ngân sách xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã. b) Trường hợp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tự tổ chức thu: Sau khi tr...