Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 – 2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 – 2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 – 2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn như sau: 1. Tăng định mức hỗ trợ tiền ăn từ 15.000 đồng/người/ngày thực học lên 30.000 đồng/người/ngày thực học cho các nhóm lao động nông thôn tham gia học nghề như sau:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 – 2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn như sau:
  • 1. Tăng định mức hỗ trợ tiền ăn từ 15.000 đồng/người/ngày thực học lên 30.000 đồng/người/ngày thực học cho các nhóm lao động nông thôn tham gia học nghề như sau:
  • Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác, hỗ trợ 30.000 đồng/người/ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, bãi bỏ nội dung quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn tham gia học nghề quy định tại Mục I Phần E “CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TÂY NINH” của Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2022 và bãi bỏ Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2022 và bãi bỏ Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, bãi bỏ nội dung quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn tham gia học nghề quy định tại Mục I Phần E “CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐÀO...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi, tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 1. Tưới tiêu chủ động bằng trọng lực (tự chảy): 372.000 đồng/ha/vụ. a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: 223.200 đồng/ha/vụ; b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu: 148.800 đồng/ha/vụ; c) Trường hợp lợi dụng thủy triều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
  • 1. Tưới tiêu chủ động bằng trọng lực (tự chảy): 372.000 đồng/ha/vụ.
  • a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: 223.200 đồng/ha/vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu chủ động là diện tích được công trình thủy lợi đưa nước trực tiếp vào mặt ruộng hoặc tháo nước từ mặt ruộng ra để tiêu vào công trình thủy lợi. Trường hợp do gặp sự cố tạm thời về nguồn điện hoặc hư hỏng công trình đầu mối, tổ c...
Chương II Chương II GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
Điều 3. Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa 1. Tưới tiêu chủ động bằng trọng lực (tự chảy): 930.000 đồng/ha/vụ a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: 558.000 đồng/ha/vụ; b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu: 372.000 đồng/ha/vụ; c) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu: 651.000 đồng/ha/vụ; d) Trườ...
Điều 5 Điều 5 . Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: Mức giá cấp nước để chăn nuôi bằng máy bơm : 1.320 đồ...
Điều 6. Điều 6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản 1. Mức giá cấp nước để nuôi trồng thủy sản: 250 đồng/m 2 mặt thoáng/năm; 2. Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều: 125 đồng/m 2 mặt thoáng/năm.
Điều 7. Điều 7. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 1. Cấp nước tưới chủ động bằng trọng lực (tự chảy): 744.000 đồng/ha/năm a) Trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần: 446.400 đồng/ha/năm; b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới: 297.600 đồng/ha/năm. 2. Cấp nư...