Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 31
Right-only sections 75

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng về đầu tư - xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
  • Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
  • Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch
  • Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước
  • Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có x...
  • 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch với chất lượng bảo đảm, dịch vụ văn minh và kinh tế cho nhân dân và yêu cầu ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch
  • Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước sạch đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước sạch nhỏ, lẻ là giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Trên cơ sở Quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình, UBND các huyện và thành phố lập phương án đầu tư trung hạn (05 năm) và kế hoạch đầu tư hàng năm, danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn 1. Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn
  • Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
  • Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sạch cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân t...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công...
  • quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn
  • Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
  • Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sạch cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân t...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vự...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sạch ở nông thôn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng. Nội dung Quy định bao gồm: 1. Quy đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng ba...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân...
Target excerpt

Điều 19. Quy định về quản lý quy hoạch cấp nước vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch cấp nước vùng, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch cấp nước vùng, người có thẩm quyền phê duyệt...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã 1. Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố có trách nhiệm : a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, sử dụng công trình nước sạch nông thôn chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình, đảm bảo nhu cầu về khối lượng, chất lượng nước sạch cung cấp cho người sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Các công trình nước sạch nông thôn sau khi xây dựng hoàn thành, trường hợp chủ đầu tư giao cho UBND xã hoặc giao cho các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình và định biên nhân sự quản lý 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch được giao Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có. 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung
  • Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn
  • quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch các công trình cấp nước tập trung được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và ti...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu có.
  • 2. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và các định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung
  • Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn
  • quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch các công trình cấp nước tập trung được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và ti...
Target excerpt

Điều 15. Căn cứ lập quy hoạch cấp nước vùng 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước, quy hoạch phát triển ngành liên quan, nếu...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của đơn vị cung cấp nước sạch trước khi đấu nối vào mạng lưới cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định thu dịch vụ cấp nước sạch đối với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng công trình 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo đếm nước, thu tiền sử dụng nước sạch theo mét khối (m 3 ) sử dụng; mức thu theo phương án giá nước và biểu giá nước sạch đã được cơ quan thẩm quyền phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất, phân phối nước sạch nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước. 2. Giá nước sạch được xác định phù hợp với đặc điểm nguồn nước khai thác, điều kiện sản xuất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá tiêu thụ cho 01m 3 nước sạch do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định phương án giá nước sạch của các đơn vị sản xuất nước sạch đề nghị. 2. Trong những năm đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình. 2. Các nguồn vốn hỗ trợ từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, duy tu, bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình 1. Hệ thống đường ống dọc theo tuyến cắm mốc bê tông để báo hiệu nơi có tuyến đường ống đi qua và phạm vi bảo vệ mỗi bên đường ống là 0,5m đối với các tuyến ống chính (đường ống chính là đường ống từ cụm xử lý dẫn nước đến từng khu dân cư hay nhóm hộ). 2. Cụm xử lý, giếng khai thác (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn Các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành, khai thác các công trình cung cấp nước sạch thuộc phạm vi của các Sở, ngành và UBND các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Tuỳ theo đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ xử lý nước, công nghệ cấp nước sạch có thể áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình: Hợp tác xã, Đơn vị sự nghiệp công l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý chuyển tiếp đối với các công trình thực hiện dở dang Các dự án thực hiện dở dang, các dự án chuyển tiếp được tiếp tục thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh cho đến khi hoàn thành, đưa vào sử dụng, quyết toán vốn đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ được biểu dương, khen thưởng. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này hoặc có hành vi phá hoại các công trình cung cấp nước sạch nông thôn sẽ bị xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến Chương trình cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm thực hiện theo Quy chế này (trừ trường hợp các tổ chức, cá nhân nước ngoài có những quy định theo Hiệp định đã ký kết khác với quy định này). Trong quá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...
Điều 8. Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...
Điều 9. Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...