Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 180/2002/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 180/2002/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký - Nguyễn Ngọc Thiện UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Tài chính, Công an; Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các đoàn thể, tổ chức có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh
  • Thủ trưởng các đoàn thể, tổ chức có liên quan
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Đã ký - Nguyễn Ngọc Thiện
  • Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện
  • nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Tài chính, Công an
  • Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế Right: Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) trên địa bàn tỉnh. 2. Bên tài trợ trong Quy chế này bao gồm các tổ chức Phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là tổ chức PCPNN), các tổ chức và cá nhân người nước ngoài khác, kể cả cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Bên tài trợ trong Quy chế này bao gồm các tổ chức Phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là tổ chức PCPNN), các tổ chức và cá nhân người nước ngoài khác, kể cả các tập đoàn, công ty có vốn nước ngoài...
  • xã hội và nhân đạo của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định thủ tục, trình tự và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các chương trình, đề tài, đề án, dự án KHCN, các nhiệm vụ điều tra cơ bản, các dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh và cấp cơ sở, sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, địa phương. 2. Các nhiệm vụ KHCN được thực hiện trên địa bàn tỉnh không sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 3....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển...
  • xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quyền quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. Các chương trình, đề tài, đề án, dự án KHCN, các nhiệm vụ điều tra cơ bản, các dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh và cấp cơ sở, sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, địa...
  • 2. Các nhiệm vụ KHCN được thực hiện trên địa bàn tỉnh không sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký và cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN là việc tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan được Ủy ban Nhân dâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của Tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm nghèo. b) Phát triển hạ tầng cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của Tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau:
  • a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đăng ký và cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN là việc tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan được Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền tiếp nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đối với các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh và cấp cơ sở trong phạm vi địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là Giấy chứng nhận đăng ký). 2. Giấy chứng nhận đăng ký là hình thức xác nhận tổ chức, cá nhân chủ trì và tham gia thực hiện nhi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội cụ thể, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của địa phương trong từng thời kỳ; trên cơ sở năng lực tiếp nhận (kể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN
  • 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội cụ thể, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của địa phương trong từng thời kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là Giấy chứng nhận đăng ký).
  • 2. Giấy chứng nhận đăng ký là hình thức xác nhận tổ chức, cá nhân chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN, có giá trị trong các hoạt động sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
  • KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được cơ quan quản lý nhiệm vụ KHCN công nhận, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải đăng ký kết quả tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Đối với các kết qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn PCPNN của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn lập đề xuất danh mục dự án yêu cầu viện trợ của đơn vị mình gửi về Sở Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
  • Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn PCPNN của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn lập đề xuất danh mục...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ tổng hợp danh mục dự án yêu cầu sử dụng vốn viện trợ PCPNN từ các đơn vị, chủ trì phối hợp với các Sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách nhà nước
  • Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN được cơ quan quản lý nhiệm vụ KHCN công nhận, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN phải đăng ký kết quả tại Sở...
  • 2. Đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN có đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm: a) 01 báo cáo chính về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và các báo cáo, tư liệu liên quan khác (nếu có); b) 01 văn bản chứng nhận kết quả đã được thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về KHCN có thẩm quyền. H...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, và các ban ngành, địa phương liên quan thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc danh mục dự án vận động đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Việc ký kết và thực hiện văn kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, và các ban ngành, địa phương liên quan thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc da...
  • Việc ký kết và thực hiện văn kiện chương trình, dự án hoặc Thoả thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện, chương trình dự án hoặc bản dự thảo Thoả thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN không sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
  • a) 01 báo cáo chính về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và các báo cáo, tư liệu liên quan khác (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐĂNG KÝ

Open section

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ , THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TIẾP NHẬN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ , THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TIẾP NHẬN
  • CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐĂNG KÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan được Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký; việc lưu giữ được thực hiện theo chế độ lưu trữ hiện hành đối với tài liệu về KHCN quy định tại Điều 14 Chương II của Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia ngày 04/4/...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương), trên cơ sở đề xuất của chủ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp vào kế hoạch ngân sách chung hàng năm của ngành, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương), trên cơ sở đề xuất của chủ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu kế hoạch v...
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN không thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương) thì chủ khoản viện trợ PCPNN tự cân đối và bố trí vốn chuẩn bị chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký
  • Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan được Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký
  • việc lưu giữ được thực hiện theo chế độ lưu trữ hiện hành đối với tài liệu về KHCN quy định tại Điều 14 Chương II của Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia ngày 04/4/2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký đối với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN không thuộc tài liệu mật, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, tìm hiểu và sử dụng thông tin theo nội quy của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN thuộc tài l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chủ yếu và hồ sơ của khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khuôn khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng viện trợ PCPNN (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương), đặc biệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung chủ yếu và hồ sơ của khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
  • a) Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khuôn khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng viện trợ PCPNN (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương), đặc biệt nêu r...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký đối với tổ chức, cá nhân trong nước
  • 1. Đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN không thuộc tài liệu mật, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, tìm hiểu và sử dụng thông tin theo nội quy của Sở Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN thuộc tài liệu mật, tổ chức, cá nhân sử dụng thông tin phải tuân thủ các quy định về sử dụng bí mật nhà nước của Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước ban hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký đối với người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN phải tuân theo quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 8 của Quy chế này và các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 2. Đối với chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điều 11 Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
  • 2. Đối với chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điều 11 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký đối với người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • 1. Người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN phải tuân theo quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 8 của Quy chế này và các...
  • Người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN còn phải có giấy tờ tùy thân kèm theo giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hướng dẫn thủ tục, chứng nhận đăng ký Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân đăng ký, tiếp nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đối với các nhiệm vụ KHCN thuộc phạm vi được ủy quyền.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Đầu mối tiếp nhận thẩm định các khoản viện trợ PCPNN: 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ khoản viện trợ PCPNN, tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Đầu mối tiếp nhận thẩm định các khoản viện trợ PCPNN:
  • Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ khoản viện trợ PCPNN, tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh trình Bộ K...
  • 2. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hướng dẫn thủ tục, chứng nhận đăng ký
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân đăng ký, tiếp nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đối với các nhiệm vụ KHCN thuộc phạm vi được ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu, mạng thông tin và công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu; biên soạn và xuất bản ấn phẩm; công bố thông tin thư mục về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký thuộc phạm vi được giao trên mạng thông tin;...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh có thẩm quyền phê duyệt: a) Các khoản viện trợ PCPNN không kể qui mô nguồn vốn trừ các trường hợp sau đây: - Các khoản viện trợ PCPNN có nội dung liên quan đến an ninh, quốc phòng, tôn giáo và các khoản viện trợ trực tiếp hỗ trợ xây dựng các văn bản qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh có thẩm quyền phê duyệt:
  • a) Các khoản viện trợ PCPNN không kể qui mô nguồn vốn trừ các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu, mạng thông tin và công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu
  • biên soạn và xuất bản ấn phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng nội quy lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng nội quy về lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký theo các quy định tại các Điều 7, 8 và 9 của Quy chế này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức quản lý thực hiện các chương trình, dự án PCPNN: 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức quản lý thực hiện các chương trình, dự án PCPNN:
  • 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
  • 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xây dựng nội quy lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng nội quy về lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN đã đăng ký theo các quy định tại các Điều 7, 8 và 9 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ
  • PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (Ban QLDA) 1. Ban Quản lý chương trình, dự án phải được chủ khoản viện trợ PCPNN hoặc Ủy ban Nhân dân tỉnh (trong trường hợp Ủy ban Nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện) ban hành quyết định thành lập trong vòng 15 ngày sau khi chương trình, dự án được Chủ tịch Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (Ban QLDA)
  • Ban Quản lý chương trình, dự án phải được chủ khoản viện trợ PCPNN hoặc Ủy ban Nhân dân tỉnh (trong trường hợp Ủy ban Nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện) ban hành quyết định thành...
  • Tại quyết định này, cấp có thẩm quyền thành lập Ban QLDA bổ nhiệm Giám đốc cũng như các thành viên và phê duyệt đồng Giám đốc Ban Quản lý chương trình, dự án (do Bên tài trợ giới thiệu, nếu có) và...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Thanh tra Tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của Quy chế này. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp lệnh hiện hành về thuế đối với các khoản viện trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN
  • Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp lệnh hiện hành về thuế đối với các khoản viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
  • 1. Thanh tra Tỉnh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của Quy chế này.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động KHCN và các q...

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Đấu thầu và đấu giá Việc đấu thầu hoặc đấu giá đối với khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Điều 16. Điều 16. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh 1. Các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ có các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung không dẫn đến thay đổi các mục tiêu cụ thể, cơ cấu tổ chức quả...
Điều 17. Điều 17. Kiểm tra, quản lý, giám sát việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban Nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Bên tài trợ tổ chức tiến hành các phiên họp kiểm điểm định kỳ (hàng năm) và đột xuất đối với các chương trình, dự án viện trợ PCPNN; kiểm tra giám sát, đ...
Điều 18. Điều 18. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN có trách nhiệm: Lập và gửi báo cáo định kỳ 06 tháng chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 và báo cáo năm chậm nhất vào ngày 20 tháng 01 của năm tiếp sau cho chủ khoản viện trợ PCPNN, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Nhân dân tỉnh. 2. C...
Chương VI Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Điều 19. Điều 19. Nội dung quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước nguồn viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quyết định hướng ưu tiên vận động và sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh cho từng thời kỳ. 2. Cụ thể hóa các quy định về quản lý và sử dụng viện...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc điều phối, quản lý các khoản viện trợ do nước ngoài tài trợ và tổng hợp tình hình viện trợ để báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh và các cơ quan cấp trên. Sở Kế hoạch và Đầu tư có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Chủ trì, phối hợp Sở Ngoại vụ v...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN do các cá nhân và tổ chức phi chính phủ viện trợ cho các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định c...