Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 22
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi. 2. Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định và áp dụng cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) . 2. Cơ quan quản lý đường bộ các tuyến đường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Công trình đường bộ cấp đặc biệt, cấp I, cấp II trước khi đưa vào khai thác sử dụng hoặc đang khai thác sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, quy trình khai thác thì phải lập quy trình bảo trì, quy trình khai thác; các công trình còn lại không bắt buộc lập quy trình. 2. Chủ quản lý sử dụng công trình đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Lưu giữ hồ sơ hoàn thành công trình, quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý và sử dụng các hồ sơ tài liệu sau: a) Hồ sơ lý lịch cầu, hồ sơ đăng ký đường bộ; cập nhật, bổ sung tình trạng thay đổi công trình cầu, đường bộ; b) Bình đồ du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức giao thông 1. Nội dung tổ chức giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ. 2. Trách nhiệm tổ chức giao thông: a) Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức chức giao thông đối với đường tỉnh, đường đô thị, các tuyến đường do Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ theo nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT). 2. Tổ chức thực hiện bả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo trì công trình đường bộ
  • Cơ quan quản lý đường bộ thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ theo nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 quy định về quản lý, khai thác và bả...
  • Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010...
Added / right-side focus
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
  • 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý đường bộ thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ theo nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 quy định về quản lý, khai thác và bả...
  • Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
Target excerpt

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình bảo trì công trình đường bộ được lập bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Quy định các thông số kỹ thuật, công nghệ, xử lý kết quả quan trắc khi công trình có yêu cầu thực hiện quan trắc; b) Quy định đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Lập quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Đối với công trình được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: Chủ đầu tư có trách nhiệm lập quy trình bảo trì, quy trình khai thác công trình đường bộ theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt, điều chỉnh và thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: a) Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình; b) Kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công trình khác (nếu có). 2. Kế hoạch bảo trì công trình đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý các hành vi xâm phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm an toàn, tuổi thọ của công trình và an toàn giao thông. 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý các hành vi xâm phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm an toàn, tuổi thọ của công trình...
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công tr...
  • 2. Hồ sơ bảo trì công trình bao gồm các tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý các hành vi xâm phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm an toàn, tuổi thọ của công trình...
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
Target excerpt

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập v...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo trì công trình. 2. Hướng dẫn về chi phí cho việc lập, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình
  • Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo trì công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm; 2. Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước; 3. Nguồn vốn của chủ đầu tư, chủ sở hữu đối với các công trình kinh do...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đế...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình
  • Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đế...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp không đồng ý, chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Right: 2. Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước;
Target excerpt

Điều 19. Nguồn kinh phí bảo trì công trình Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm; 2. Nguồn thu phí sử d...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chủ đầu tư công trình phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường bộ địa phương đang khai thác 1. Trước khi thi công công trình đường bộ chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ cấp phép thi công. 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi thi công xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ, tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này. 2. Đối với các công trình c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi thi công xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ, tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ chấp thuận v...
  • Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận và cấp phép thi công thực hiện như đối với công trình thiết yếu.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Đối với các công trình còn lại, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi thi công xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ, tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ chấp thuận v...
  • Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận và cấp phép thi công thực hiện như đối với công trình thiết yếu.
Target excerpt

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữ...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2

Điều 2 2 . Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường chính 1. Phê duyệt quy hoạch a) Đối với đường tỉnh: Căn cứ văn bản thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch; gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt đến Sở Giao thô...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định của pháp luật. 2. Đối với công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 2 . Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường chính
  • 1. Phê duyệt quy hoạch
  • a) Đối với đường tỉnh: Căn cứ văn bản thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình
  • Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Lu...
  • Đối với công trình xây dựng không sử dụng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền chịu trách nhiệm quản lý kinh phí thực hiện bảo trì và thanh toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường chính
  • 1. Phê duyệt quy hoạch
  • a) Đối với đường tỉnh: Căn cứ văn bản thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch
Target excerpt

Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết to...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính 1. Chủ công trình sử dụng điểm đấu nối nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt phải đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ xem xét chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào đường chính. 2. Trình tự, cách thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cấp phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ, chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây trước khi tiến hành thi công nút giao a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các sở, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và hướng dẫn các cơ quan có liên quan khi thẩm định, phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bảo trì công trình xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...