Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách phát triển thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách phát triển thủy sản
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020, với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quan điểm, mục tiêu, định hướng tái cơ cấu: a) Quan điểm tái cơ cấu: Tái cơ cấu ngành nông nghiệp phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể phát t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách về đầu tư, tín dụng, bảo hiểm; chính sách ưu đãi thuế và một số chính sách khác nhằm phát triển thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chính sách về đầu tư, tín dụng, bảo hiểm; chính sách ưu đãi thuế và một số chính sách khác nhằm phát triển thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020, với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quan điểm, mục tiêu, định hướng tái cơ cấu:
  • a) Quan điểm tái cơ cấu:
explicit-citation Similarity 0.11 rewritten

Mục tiêu: đến năm 2020 diện tích có rừng là 287.459 ha, trong đó 161.284 ha rừng sản xuất và 126.175 ha rừng phòng hộ.

Mục tiêu: đến năm 2020 diện tích có rừng là 287.459 ha, trong đó 161.284 ha rừng sản xuất và 126.175 ha rừng phòng hộ. - Đối với rừng phòng hộ: định hướng đến năm 2020 có 126.175 ha. Bảo vệ tốt diện tích rừng phòng hộ hiện có; phấn đấu mỗi năm trồng mới từ 1.000 - 3.000 ha. Quy hoạch 02 khu bảo tồn thiên nhiên gồm: Khu bảo tồn khu Tây...

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách phát triển thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách phát triển thủy sản
Removed / left-side focus
  • Mục tiêu: đến năm 2020 diện tích có rừng là 287.459 ha, trong đó 161.284 ha rừng sản xuất và 126.175 ha rừng phòng hộ.
  • Đối với rừng phòng hộ: định hướng đến năm 2020 có 126.175 ha. Bảo vệ tốt diện tích rừng phòng hộ hiện có
  • phấn đấu mỗi năm trồng mới từ 1.000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh, phê duyệt Đề án và tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động thủy sản. 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là chủ tàu) đặt hàng đóng mới tàu, nâng cấp tàu (thay máy mới; gia cố bọc vỏ thép; bọc vỏ vật liệu mới; mua ngư lưới cụ, trang thiết bị hàng hải; trang thiết bị bảo quản hải sản, bốc xếp hàng hóa) p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh, phê duyệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa XI thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2015, tại kỳ họp thứ 15./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đầu tư 1. Đối với các hạng mục hạ tầng thiết yếu của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão (bao gồm cầu cảng; kè bờ, kè chắn sóng, chắn cát; nạo vét luồng ra vào cảng, vùng nước neo đậu tàu; công trình neo buộc tàu; hệ thống phao tiêu, báo hiệu, đèn tín hiệu; hệ thống thông tin liên lạc chuyên dùng): a) Ngân sách trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách đầu tư
  • 1. Đối với các hạng mục hạ tầng thiết yếu của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão (bao gồm cầu cảng
  • kè bờ, kè chắn sóng, chắn cát
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa XI thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2015, tại kỳ họp thứ 15./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN
Điều 4. Điều 4. Chính sách tín dụng 1. Chính sách tín dụng đóng mới, nâng cấp tàu, bao gồm: a) Chủ tàu đặt hàng đóng mới tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên; nâng cấp tàu có tổng công suất máy chính dưới 400CV thành tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên và nâng cấp công suất máy đối với tàu có tổng công suất máy chính t...
Điều 5. Điều 5. Chính sách bảo hiểm Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm cho các tàu khai thác hải sản xa bờ, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ là thành viên tổ đội, hợp tác xã khai thác hải sản và có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên: 1. Hỗ trợ hàng năm 100% kinh phí mua bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho mỗi thuyền...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi thuế 1. Miễn thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên khai thác. 2. Không thu lệ phí trước bạ đối với tàu, thuyền khai thác thủy, hải sản. 3. Miễn thuế môn bài đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nuôi trồng, đánh bắt thủy, hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá. 4. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước sử dụng cho h...
Điều 7. Điều 7. Một số chính sách khác 1. Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới; hướng dẫn kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên. 2. Hỗ trợ chi phí vận chuyển hàng hóa từ đất liền ra tàu khai thác hải sản xa bờ và v...
Điều 8. Điều 8. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện chính sách 1. Ngân sách trung ương thực hiện cấp bù lãi suất cho các ngân hàng thương mại cho vay để đóng mới, nâng cấp tàu khai thác và tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ; đảm bảo kinh phí thiết kế mẫu tàu; hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên vận hành tàu vỏ thép, vỏ vật li...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN