Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2010; thay thế Quyết định số 1439/2006/QĐ-UBND ngày 06/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng diện rộng của tỉnh; thay thế Quyết định số 1656/2005/QĐ-UBND ngày 19/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2010
  • thay thế Quyết định số 1439/2006/QĐ-UBND ngày 06/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng diện rộng của tỉnh
  • thay thế Quyết định số 1656/2005/QĐ-UBND ngày 19/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định địa chỉ IP, tên miền của các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huy...
Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 1439/2006/QĐ-UBND ngày 06/6/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng diện rộng của tỉnh
  • thay thế Quyết định số 1656/2005/QĐ-UBND ngày 19/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định địa chỉ IP, tên miền của các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2010 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH Đã ký - PCT Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế Mạng tin học diện rộng (WAN) tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là mạng diện rộng) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế (IDC) với các mạng nội bộ (mạng LAN) của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng viễn thông; đồng thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế và các cơ quan, đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là đơn vị) tham gia kết nối vào mạng diện rộng nhằm mục đích đảm bảo tính đồng bộ, an ninh, an toàn, khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạ tầng kỹ thuật, phần mềm dùng chung và các dịch vụ cơ bản sử dụng trên mạng diện rộng. 1. Hạ tầng kỹ thuật: là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ (sau đây gọi tắt là thiết bị) gồm: Máy chủ các loại (Server) Máy tính cá nhân các loại (PC,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Vận hành mạng diện rộng 1. Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý. Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ các hệ cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bản và hệ thống thư điện tử được quy địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Vận hành mạng diện rộng
  • Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý.
  • Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ các hệ cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bả...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vận hành mạng diện rộng
  • Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý.
  • Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ các hệ cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bả...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng tham gia mạng diện rộng 1. Các đơn vị quy định tại Điều 2 của Quy chế này; 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; 3. Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; 4. Căn cứ khả năng thực tế phát triển mạng diện rộng, UBND tỉnh sẽ bổ sung các đơn vị tham gia kết nối mạng cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan trực tiếp quản lý mạng diện rộng. 2. Xây dựng hồ sơ, quy chế về quản lý, bảo trì, khai thác các thiết bị, máy chủ, phần mềm đặt tại Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế. 3. Đảm bảo việc cung cấp và trao đổi thông tin các phần mềm dùng chung, hệ thống thư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia kết nối mạng diện rộng 1. Nhiệm vụ của các đơn vị : a) Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức, phân công trách nhiệm cụ thể cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT; ban hành quy định, quy chế quản lý mạng nội bộ (LAN) tại đơn vị mình theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông; b) Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG DIỆN RỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thông tin truyền nhận trên mạng diện rộng Các thông tin được truyền nhận trên mạng diện rộng của tỉnh bao gồm: 1. Công báo Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật của Tỉnh được cập nhật hàng ngày. 2. Hệ thống cơ sở dữ liệu kinh tế - xã hội tổng hợp theo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) của UBND tỉnh và các đơn vị . 3. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các thông tin mật Các văn bản có nội dung mật được quản lý theo chế độ mật theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khai thác thông tin 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng diện rộng được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu, dịch vụ trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Hàng ngày, cán bộ, công chức, vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tính pháp lý của các thông tin trên mạng diện rộng 1. Các thông tin, văn bản được lưu giữ trên mạng diện rộng sau khi được xác thực có giá trị tương đương văn bản gốc . Các đơn vị sau khi nhận được thông tin, văn bản qua mạng diện rộng có trách nhiệm tổ chức thi hành như nhận theo phương thức truyền thống. 2. Đồng thời với việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG THIẾT BỊ TIN HỌC THAM GIA MẠNG DIỆN RỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng máy chủ và thiết bị kết nối mạng diện rộng 1. Máy chủ và thiết bị kết nối mạng phải được lắp đặt trong phòng riêng biệt, thoáng mát và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT có trách nhiệm trực tiếp quản lý, theo dõi quá trình hoạt động. 2. Những người không có trách nhiệm không được tự ý vào phòng máy chủ, hoặc khởi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng máy tính trạm có kết nối mạng LAN của đơn vị và chương trình cập nhật virus cho máy tính trạm Máy tính trạm là các máy được trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ công việc hàng ngày có tham gia vào hệ thống mạng LAN và mạng diện rộng. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy trạm tham gia vào hệ thống mạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH BẢO MẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo mật hệ thống mạng diện rộng 1. Các thiết bị kết nối mạng diện rộng, địa chỉ IP của mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý và giữ mật khẩu. 2. Địa chỉ IP của máy trạm, máy chủ, thiết bị kết nối mạng nội bộ của đơn vị do các đơn vị có nhiệm vụ quản lý và bảo vệ. 3. Các thông tin, dữ liệu dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo mật tại các máy chủ tham gia kết nối vào mạng diện rộng 1. Người được giao nhiệm vụ quản lý quyền và mật khẩu của máy chủ có trách nhiệm tạo mã người sử dụng và mật khẩu, cấp quyền sử dụng các tài nguyên trên máy. Mỗi người sử dụng phải có trách nhiệm giữ bí mật mã người sử dụng và mật khẩu đã được cấp. Trong trường hợp ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo mật tại các máy trạm tham gia kết nối vào mạng diện rộng 1. Máy tính của lãnh đạo đơn vị và máy tính của các cán bộ, công chức, viên chức phải được thiết lập mật khẩu để khởi động máy. Trường hợp người sử dụng không thể tự cài đặt được mức bảo mật này phải liên hệ với cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT để được hỗ trợ cà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Cán bộ, công chức, viên chức tại các đơn vị khi tham gia vào hệ thống mạng diện rộng có trách nhiệm chấp hành nghiêm túc Quy chế này. Lãnh đạo các đơn vị tham gia vào hệ thống có trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về những vi phạm của cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bổ sung, điều chỉnh Quy chế Trong quá trình quản lý và khai thác thông tin trên mạng diện rộng, nếu có vấn đề nảy sinh mà chưa được quy định rõ trong Quy chế này thì Thủ trưởng các đơn vị đề xuất (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH PHỤ LỤC I Tên miề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề "V/v ban hành quy định địa chỉ IP, tên miền cho các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế"
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định về địa chỉ IP, tên miền cho các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế ( có bản Quy định ban hành tên miền và địa chỉ IP kèm theo ).