Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nâng mức thù lao của cán bộ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở
21/2005/ QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 47/2001/BNN-CS ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
56/2005/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nâng mức thù lao của cán bộ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 47/2001/BNN-CS ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 47/2001/BNN-CS ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Nâng mức thù lao của cán bộ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở
Left
Điều 1
Điều 1 . Nâng mức thù lao cán bộ khuyến nông viên chuyên trách của tổ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở từ 100.000đ/người/tháng (trước đây) lên 200.000đ/ người/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguồn kinh phí: Do ngân sách tỉnh đảm nhận, được cân đối, bố trí trong kế hoạch dự toán ngân sách hàng năm; về lâu dài cán bộ khuyến nông phải tự hạch to¸n để hưởng bằng chính dịch vụ của mình. Thời gian thực hiện: mức thù lao tại Điều 1 được áp dụng và thực hiện kể từ ngày 01-8-2005
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện để quản lý và chi trả đúng đối tượng, kịp thời cho cán bộ khuyến nông cơ sở, nguồn ngân sách được cấp về ngân sách cấp huyện để quản lý và giao cho phòng Kinh tế cấp huỵện trực tiếp chi trả hàng tháng cho cán bộ khuyến nông cơ sở thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này điều chỉnh bổ sung Quyết định số 497/2002/QĐ-UB ngày 7-02-2002 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã , Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.