Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay của các TCTD đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào khơme tập trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Nay quy định lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc khu vực miền núi cao (khu vực 3 theo quy định tại Thông tư 41/UB-TT ngày 8/01/1996 của Uỷ ban dân tộc và miền núi), hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trung được giảm 30% so với mức lãi suất cho vay cùng loại;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Mức lãi suất quy định tại quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/10/1997 thay thế mức lãi suất cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc vùng núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trung quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định 197/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Số dư nợ cho vay đối với...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay công bố mức trần lãi xuất cho vay của tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinhtế và dân cư như sau: 1.Mức trần lãi xuất cho vay bằng tiền Việt nam: 1.1.Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,00 %/tháng 1.2.Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,10 %/tháng 1.3.Tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,20 %/tháng, riêng Hợpt...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mức lãi suất quy định tại quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/10/1997 thay thế mức lãi suất cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc vùng núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trun...
  • Số dư nợ cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trung đến hết ngày 30/09/1997 chuyển sang áp dụng theo mức lãi suất quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay công bố mức trần lãi xuất cho vay của tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinhtế và dân cư như sau:
  • 1.Mức trần lãi xuất cho vay bằng tiền Việt nam:
  • 1.1.Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,00 %/tháng
Removed / left-side focus
  • Mức lãi suất quy định tại quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/10/1997 thay thế mức lãi suất cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc vùng núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trun...
Rewritten clauses
  • Left: Số dư nợ cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ me tập trung đến hết ngày 30/09/1997 chuyển sang áp dụng theo mức lãi suất quy định tại... Right: 3.Cho vay bằng tiền Việt Nam và đô la Mỹ đối với tổ chức kinh tế và dân cư thuộcvùng núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ Me sống tập trung giảm 15 % so với mứclãi xuất cho vay cùng loại;
Target excerpt

Điều 1: Nay công bố mức trần lãi xuất cho vay của tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinhtế và dân cư như sau: 1.Mức trần lãi xuất cho vay bằng tiền Việt nam: 1.1.Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,00 %/tháng 1.2.Cho vay trung...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam và đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
Điều 2 Điều 2: Quy định việc xử lý lãi xuất nợ quá hạn đối với số dư nợ vay của tổ chức kinhtế và dân cư tại tổ chức tín dụng đến ngày 30 tháng 06 năm 1997 như sau: 1.Lãi xuất nợ quá hạn bằng tiền Việt Nam tính bằng 150 % mức trần lãi xuất chovay cùng loại quy định tại Quyết định số 266/QĐ - NH1 ngày 27/09/1996 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước...
Điều 3 Điều 3: Mức trần lãi xuất cho vay quy định tại Điều 1 và lãi xuất nợ quá hạn quy địnhtại Điều 2 của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm1997. Mức trần lãi xuất cho vay và lãi xuất nợ quá hạn quy định tại Quyết địnhsố 266/QĐ - NH1 ngày 27 tháng 09 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước"về việc điều chỉnh trầ...
Điều 4 Điều 4: Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (giám đốc) Ngân hàng thương mạiQuốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngânhàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt nam, Công ty tàichính, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục vụ người nghèo, Chủ nhiệm Hợp tácxã tín dụng căn cứ vào mứ...
Điều 5 Điều 5: Chánh Văn phòng, Thống đốc, Thủ trưởng đơn vị thuộc ngân hàng Nhà nước Trung ương,Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (giám đốc) Ngân hàng Thương mạiquốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngânhàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt nam, Công ty Tàichính, Quỹ tín dụng n...