Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội và an ninh - quốc phòng
50/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
64-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội và an ninh - quốc phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
- Về việc thực hiện Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ thu nhập cho các hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp để sử dụng vào mục...
- xã hội và an ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp) đã giao trả cho Nhà nước sử dụng vào mục đích phát tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- xã hội và an ninh
- quốc phòng được nhận hỗ trợ theo Quyết định này.
- Left: 1. Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng hợp pháp đất sản xuất nông nghiệp quỹ I (theo Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ về việc giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn... Right: Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm. 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ cho tất cả các loại đất sản xuất nông nghiệp quỹ I quy định tại khoản 2, điều 1 Quyết định này là: 108 kg thóc/1 sào/1 năm.
- 2. Khoản hỗ trợ được tính bằng tiền Việt Nam theo giá thóc thị trường tại thời điểm đầu năm giao chỉ tiêu hỗ trợ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./.
- VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
- SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
- Nguồn ngân sách tỉnh được giao theo kế hoạch hàng năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện 1. Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình và cá nhân đã giao trả đất sản xuất nông nghiệp cho Nhà nước kể từ ngày 01/01/1997 đến năm 2013. 2. Hỗ trợ cho các hộ gia đình và cá nhân được thực hiện từ năm kế hoạch 2009; 3. Thời gian hỗ trợ 5 năm kể từ năm đầu hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm. 2. Thời hạn giao đất được tính như sau: Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993; Đối với đất của hộ gia đình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm.
- 2. Thời hạn giao đất được tính như sau:
- Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993;
- Điều 4. Thời gian thực hiện
- 1. Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình và cá nhân đã giao trả đất sản xuất nông nghiệp cho Nhà nước kể từ ngày 01/01/1997 đến năm 2013.
- 2. Hỗ trợ cho các hộ gia đình và cá nhân được thực hiện từ năm kế hoạch 2009;
Left
Điều 5
Điều 5: Tổ chức thực hiện 1. UBND các cấp : tỉnh, huyện, xã thành lập Ban chỉ đạo để tổ chức thực hiện Quyết định này xong trong năm 2008. Quy chế hoạt động của các Ban chỉ đạo các cấp giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các ngành có liên quan soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành để thực hiện. 2. UBND cấp xã báo cáo UBND huyệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm: a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau:
- 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm:
- a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí Minh...
- Điều 5: Tổ chức thực hiện
- UBND các cấp :
- tỉnh, huyện, xã thành lập Ban chỉ đạo để tổ chức thực hiện Quyết định này xong trong năm 2008.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị, cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị, cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections