Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành quy định mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và Trung tâm bảo trợ xã hội; mức trợ cấp tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh và tiền học nghề cho học viên tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội
04/2009/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành quy định mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và Trung tâm bảo trợ xã hội; mức trợ cấp tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh và tiền học nghề cho học viên tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Về ban hành quy định mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và Trung tâm bảo trợ xã hội
- mức trợ cấp tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh và tiền học nghề cho học viên tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và Trung tâm bảo trợ xã hội; mức trợ cấp tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh và tiền học nghề cho học viên tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội như sau: 1. Mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng bằng 30% mức lương tố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Điều 1 . Quy định mức trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và Trung tâm bảo trợ xã hội
- mức trợ cấp tiền ăn, tiền thuốc chữa bệnh và tiền học nghề cho học viên tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội như sau:
- Mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng bằng 30% mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định trong từng thời kỳ và lấy mức này làm hệ số chuẩn 1,0 để tính cho các...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành thị hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp, trợ giúp theo quyết định này. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và xã hội lập dự toán kinh phí hàng năm, cấp đủ kinh phí thuộc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
- Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
- Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu của dân cư.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Sở Lao động - Thương binh và xã hội có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành thị hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp, trợ giúp theo quyết định này.
- Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 692/QĐ-CT ngày 30/3/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc nâng mức trợ cấp cho đối tượng tại Trung tâm bảo trợ xã hội. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước, Lao động-Thương binh và xã hội;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 692/QĐ-CT ngày 30/3/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc nâng mức trợ cấp cho đối tượng tại Trung tâm bảo trợ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước, Lao động-Thương binh và xã hội
Unmatched right-side sections