Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định: “Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp từ ngày 25/5/2004 đến ngày 30/9/2009 theo Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/N...
  • Những nội dung không nêu trong quyết định này thực hiện theo các Quy định của Pháp luật hiện hành; Trường hợp cá biệt do UBND tỉnh xem xét quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/N...
  • Những nội dung không nêu trong quyết định này thực hiện theo các Quy định của Pháp luật hiện hành; Trường hợp cá biệt do UBND tỉnh xem xét quyết định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc s...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quang Hùng QUY ĐỊNH Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết số 15/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được giao theo Quyết định 450/QĐ-UB ngày 19/5/1992 của UBND tỉnh Vĩnh Phú (cũ) “V/v điều chỉnh ruộng đất canh tác giao cho các hộ trong HTX nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất”; Quyết định 159/QĐ-UB ngày 08/02/1994 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp (Quỹ 1) khi Nhà nước thu hồi để chuyển sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh trong thời điểm từ ngày 25/5/2004 đến ngày 31/12/2008 nhưng chưa được hỗ trợ bằng giao đất dịch vụ, hỗ trợ đất dịch vụ bằng tiền, chưa được bồi thường bằng giao đất nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được giao đất dịch vụ hoặc đất ở Hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi và đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 của Bản quy định này chỉ được xét giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1 lần khi: 1. Có nhu cầu được giao đất dịch vụ hoặc ở. 2. Nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Bản quy định này. 3. Hộ gia đình, cá nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện được giao đất dịch vụ hoặc đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi và đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 của Bản quy định này chỉ được xét giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1 lần khi:
  • 1. Có nhu cầu được giao đất dịch vụ hoặc ở.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)
  • về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được giao đất dịch vụ hoặc đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi và đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 của Bản quy định này chỉ được xét giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1 lần khi:
  • 1. Có nhu cầu được giao đất dịch vụ hoặc ở.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất dịch vụ hoặc đất ở cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh tại Khoản 1, Điều 2 của Bản quy định này 1. Diện tích đất dịch vụ hoặc đất ở để giao cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được điều chỉnh tại Khoản 1, Điều 2 bản quy định này được xác định theo công thức sau: T = S x 12 (m 2 )...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất dịch vụ hoặc đất ở cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh tại Khoản 2, Điều 2 của Bản quy định này Hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi và đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 2 của Bản quy định này chỉ được xét giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1 lần theo quy định sau: 1. Được giao 01 ô đất dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nộp tiền sử dụng đất khi được giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất từ ngày 25/5/2004 đến ngày 31/12/2008 khi được Nhà nước giao đất dịch vụ hoặc đất ở phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất nông nghiệp được bồi thường trong phương án bồi thường giải phóng mặt bằng được duyệt tại thời điểm thu hồi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch đất để giải quyết chính sách đất dịch vụ hoặc đất ở (Khu vực quy hoạch bao gồm: Đất ở giãn dân theo quy hoạch, đất dịch vụ, đất ở tái định cư, đất xây dựng hạ tầng, công trình công cộng và đất đấu giá QSDĐ) 1. UBND các xã, phường, thị trấn chủ động lập quy hoạch khu dân cư mới đáp ứng nhu cầu sử dụng đất ở đến năm 202...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở. 1. Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở, bao gồm: Nền đường, rãnh thoát nước, điện theo quy hoạch và thiết kế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ vào phân cấp đầu tư theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 08/7/2009 của UBND tỉnh V/v thực hiện phân cấp quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao đất dịch vụ cho hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp từ ngày 25/5/2004 đến ngày 31/12/2008 để chuyển sang mục đích phi nông nghiệp 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất từ thời điểm 25/5/2004 đến ngày Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành. a) Hộ gia đình có nhu cầu được gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhu cầu về giao đất dịch vụ hoặc đất ở cho hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp bị thu hồi chủ động chỉ đạo UBND các xã lập quy hoạch chi tiết các khu đất dịch vụ hoặc đất ở đôn đốc hướng dẫn UBND các xã, phường, thị trấn huy động nguồn vốn, hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền và trình tự thực hiện việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở 1. UBND cấp xã có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng xét đơn của các hộ đủ điều kiện được giao đất ở giãn dân trình UBND cấp huyện quyết định (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định); hướng dẫn cho các hộ gia đì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cấp, các ngành có liên quan ban hành văn bản liên ngành để hướng dẫn cụ thể thực hiện bản quy định này; các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình: hướng dẫn các đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...
Điều 6. Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...
Điều 7. Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.