Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Bạc Liêu tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 262/QĐ-UBN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4178/1998/QĐ ngày 29/12/1998, Quyết định số 5664/QĐ ngày 13/11/2002, Quyết định số 7096/QĐ ngày 17/12/2002 và Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 10/6/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu chịu trách nhiệm tổ chức triển...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 17/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc phê duyệt Chương trình số 67/CTr-BCĐ...
  • TM. UBND TỈNH
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4178/1998/QĐ ngày 29/12/1998, Quyết định số 5664/QĐ ngày 13/11/2002, Quyết định số 7096/QĐ ngày 17/12...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu chịu trách nhiệm tổ chức triển...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 17/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc phê duyệt Chương trình số 67/CTr-BCĐ...
  • TM. UBND TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4178/1998/QĐ ngày 29/12/1998, Quyết định số 5664/QĐ ngày 13/11/2002, Quyết định số 7096/QĐ ngày 17/12/2002 và Quy...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, phân loại, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt, công nhận hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” (sau đây viết gọn là “An toàn về ANTT”) trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn. 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường. 3. Cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, công nhận hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn. 2. Việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” phải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CÁC TIÊU CHÍ , TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN XÉT, CÔNG NHẬN AN TOÀN VỀ AN NINH TRẬT TỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí để công nhận hộ gia đình đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, hộ gia đình ký cam kết giao ước thi đua xây dựng gia đình đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; chấp hành nghiêm túc các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; tích cực tham gia các phong trào cách mạng và hưởng ứng nhiệt tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận khóm, ấp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, có đưa chỉ tiêu xây dựng khóm, ấp an toàn về an ninh trật tự vào chỉ tiêu kinh tế - xã hội của địa phương; khóm, ấp có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” và 100% hộ gia đình trong khóm, ấp ký cam kết giao ước thi đua xây dựng gia đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Đảng ủy có nghị quyết, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có kế hoạch về công tác bảo đảm an ninh, trật tự; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”. 2. Đạt các chỉ tiêu quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Điều 5 của Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí để công nhận cơ quan, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có nghị quyết (đối với nơi có tổ chức Đảng), người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có kế hoạch về công tác bảo đảm an ninh, trật tự; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có nội quy, quy chế bảo vệ cơ quan, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí để công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có nghị quyết (đối với những nơi có tổ chức Đảng), Ban Giám hiệu (Ban Giám đốc) nhà trường có kế hoạch về công tác bảo đảm an ninh, trật tự; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có nội quy, quy chế bảo vệ nhà trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thời gian đánh giá, phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Căn cứ vào mức độ đạt các tiêu chí “An toàn về ANTT” của các chủ thể quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, cụ thể là: a) Các hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Hội đồng bồi thường các huyện, thị xã, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thời gian đánh giá, phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Căn cứ vào mức độ đạt các tiêu chí “An toàn về ANTT” của các chủ thể quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”,...
  • a) Các hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt các tiêu chí được quy định tại các điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Quy định này thì được công nhận đạt tiêu chuẩn...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịc...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian đánh giá, phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Căn cứ vào mức độ đạt các tiêu chí “An toàn về ANTT” của các chủ thể quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”,...
  • a) Các hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt các tiêu chí được quy định tại các điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Quy định này thì được công nhận đạt tiêu chuẩn...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Hội đồng b...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” a) Hàng năm, căn cứ bản đăng ký giao ước thi đua của hộ gia đình, khóm, ấp; Trưởng khóm, ấp chủ trì cuộc họp cùng Bí thư chi bộ Đảng, Trưởng Ban công tác Mặt trận, đại diện các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Ủy ban nhân dân cấp xã xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các hộ gia đình, khóm, ấp, nhà trường thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các xã, phường, thị trấn; cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành 1. Ban chỉ đạo 138 các cấp phối hợp với Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”, hướng dẫn cho các cấp, các ngành tổ chức triển khai các tiêu chí “Hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường an toàn về ANTT”. 2. Trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đề nghị Mặt trận Tổ quốc, Đoàn Thanh niên, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Liên đoàn Lao động, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh và các tổ chức kinh tế xã hội… Vận động đoàn viên, hội viên và nhân dân tích cực tham gia phong trào xây dựng gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn an toàn về an ninh trật tự; chủ động phối hợp, thống nhất h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các cơ quan, ban, ngành, thành viên BCĐ 138 các cấp tổ chức triển khai đến các cấp, các ngành, vận động mọi tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện Quy định này. 2. Giao Công an tỉnh có tránh nhiệm triển khai thực hiện Quy định này và thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; nhằm mục đích để làm căn cứ: 1. Tính giá bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có hoa màu, cây trồng trên diện tích đất bị Nhà nước thu hồi đất. 2. Tính thuế khi chuyển nhượng vườn cây.
Điều 2. Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện như sau: 1. Đơn giá quy định tại Điều 1 là đơn giá chuẩn áp dụng để tính toán giá trị cây trồng được đầu tư đúng quy trình kỹ thuật và theo mật độ cây trồng (Phụ lục 2), và đối với cây hàng năm t...