Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 36
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu; Giám đốc Công ty Điện lực Bạc Liêu và các doanh nghiệp viễn thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc sử dụng chung cột điện lực để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên hệ thống cột điện nhằm nâng cao sự hợp tác giữa đơn vị có cột điện với đơn vị thuê sử dụng chung cột điện như: Việc lắp đặt (treo cáp) mới, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa và sắp xếp lại hệ thống cáp viễn thông, cáp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các đơn vị có cột điện và các đơn vị sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính thực hiện quản lý, kiểm tra việc dùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Cáp viễn thông, cáp truyền hình phải được lắp đặt chung trên hệ thống cột điện hiện có tại các khu vực mà chưa thể thực hiện hạ ngầm hoặc không thể xây dựng cột treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình riêng biệt. 2. Trước khi sử dụng chung cột điện phải thỏa thuận thống nhất với đơn vị có cột điện bằng h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Tất cả các dấu hiệu nhận biết của đường dây, cáp và đường ống đã lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trước khi Quy định này có hiệu lực được giữ nguyên. Các dấu hiệu nhận biết hiện hữu không phù hợp với Quy định này phải thay thế khi sửa chữa, cải tạo và nâng cấp đường dây, cáp và đường ố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Cáp viễn thông, cáp truyền hình phải được lắp đặt chung trên hệ thống cột điện hiện có tại các khu vực mà chưa thể thực hiện hạ ngầm hoặc không thể xây dựng cột treo, mắc cáp viễn thông, cáp tru...
  • Trước khi sử dụng chung cột điện phải thỏa thuận thống nhất với đơn vị có cột điện bằng hợp đồng sử dụng dịch vụ quản lý cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện theo quy định của pháp luật, c...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
  • Tất cả các dấu hiệu nhận biết của đường dây, cáp và đường ống đã lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trước khi Quy định này có hiệu lực được giữ nguyên.
  • Các dấu hiệu nhận biết hiện hữu không phù hợp với Quy định này phải thay thế khi sửa chữa, cải tạo và nâng cấp đường dây, cáp và đường ống hoặc được thay thế từng bước theo kế hoạch hàng năm về bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Cáp viễn thông, cáp truyền hình phải được lắp đặt chung trên hệ thống cột điện hiện có tại các khu vực mà chưa thể thực hiện hạ ngầm hoặc không thể xây dựng cột treo, mắc cáp viễn thông, cáp tru...
  • Trước khi sử dụng chung cột điện phải thỏa thuận thống nhất với đơn vị có cột điện bằng hợp đồng sử dụng dịch vụ quản lý cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện theo quy định của pháp luật, c...
Target excerpt

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Tất cả các dấu hiệu nhận biết của đường dây, cáp và đường ống đã lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trước khi Quy định này có hiệu lực được giữ nguyên. Các dấu hiệu nhậ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Đơn vị có cột điện: Công ty Điện lực Bạc Liêu, các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp, các đơn vị chiếu sáng công cộng và các đơn vị khác có sở hữu cột điện trên địa bàn tỉnh. 2. Đơn vị sử dụng chung cột điện: Các doanh nghiệp viễn thông, các doanh nghiệp truyền hình cáp, quân đội, công an, đài truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH SỬ DỤNG CHUNG CỘT ĐIỆN ĐỂ TREO, MẮC CÁP VIỄN THÔNG, CÁP TRUYỀN HÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sử dụng chung cột điện của đơn vị có cột điện 1. Đối với đường dây điện lực trên không có cấp điện áp dưới 110KV thì cáp viễn thông, cáp truyền hình phải treo phía dưới đường dây trên không; khoảng cách nhỏ nhất cho phép giữa cáp viễn thông, cáp truyền hình, phụ kiện treo cáp và dây điện lực khi dùng chung cột thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu về treo cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện của đơn vị có cột điện 1. Mối nối cáp (măng sông cáp) trên cột điện phải cách thân cột điện lớn hơn 0,4 mét và phải đảm bảo cách điện. Mối nối cáp không được ở giữa khoảng cột và phải được tiếp đất hai đầu của màng chắn cáp viễn thông. 2. Không cho phép treo cáp viễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Về thực hiện duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo hệ thống cột điện sử dụng chung 1. Đơn vị có cột điện phải có kế hoạch duy tu, bảo dưỡng cột điện, lập danh sách các cột điện hiện đang quá tải do hệ thống cáp viễn thông trên cột điện gây nghiêng, cong cột, rạn nứt cột, sụt lún, bể móng cột, không đảm bảo kỹ thuật an toàn điện,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này sửa đổi một phần về màu sắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Về thực hiện duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo hệ thống cột điện sử dụng chung
  • Đơn vị có cột điện phải có kế hoạch duy tu, bảo dưỡng cột điện, lập danh sách các cột điện hiện đang quá tải do hệ thống cáp viễn thông trên cột điện gây nghiêng, cong cột, rạn nứt cột, sụt lún, bể...
  • Làm gọn, tháo dỡ hoặc đi ngầm, gia cố móng cột, trồng cột riêng, trồng cột ghép.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về thực hiện duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo hệ thống cột điện sử dụng chung
  • Đơn vị có cột điện phải có kế hoạch duy tu, bảo dưỡng cột điện, lập danh sách các cột điện hiện đang quá tải do hệ thống cáp viễn thông trên cột điện gây nghiêng, cong cột, rạn nứt cột, sụt lún, bể...
  • Làm gọn, tháo dỡ hoặc đi ngầm, gia cố móng cột, trồng cột riêng, trồng cột ghép.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp tháo dỡ, di dời cột điện sử dụng chung 1. Đơn vị có cột điện là đầu mối thông báo cho các đơn vị có sử dụng chung cột điện để cùng phối hợp giải quyết các vấn đề liên quan đến việc tháo dỡ, di dời cột điện để giải phóng mặt bằng. 2. Khi nhận được văn bản của các chủ dự án yêu cầu di dời, thu hồi các cột điện sử dụng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý sự cố hệ thống cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện Các đơn vị có sử dụng chung cột điện và đơn vị có cột điện phải thiết lập đường dây nóng của từng phạm vi, cung cấp đầy đủ các số điện thoại liên lạc cần thiết. Khi có sự cố cũng như các tình huống đột xuất, khẩn cấp, trong thời gian sớm nhất các bên phải phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng sử dụng dịch vụ quản lý cáp viễn thông, cáp truyền hình treo trên cột điện 1. Các đơn vị sử dụng cột điện phải ký hợp đồng sử dụng dịch vụ quản lý cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện với đơn vị có cột điện theo đơn giá do hai bên thỏa thuận hoặc đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục đăng ký 1. Các đơn vị lần đầu đăng ký sử dụng cột điện phải có văn bản đăng ký và ký hợp đồng sử dụng dịch vụ quản lý cáp viễn thông, cáp truyền hình treo trên cột điện theo quy định tại Điều 10 của Quy định này. 2. Đơn vị sử dụng cột điện khi treo thêm, treo mới cáp viễn thông, cáp truyền hình phải có đầy đủ các hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấp nhận đăng ký cho treo thêm, treo mới cáp viễn thông, cáp truyền hình Đơn vị có cột điện chấp nhận cho treo cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện nếu: 1. Thực hiện đúng các thủ tục đăng ký theo quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Không vượt quá tải trọng trong giới hạn cho phép của cột điện. 3. Đảm bảo an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cách thức và lộ trình thỏa thuận sử dụng chung cột điện 1. Các đơn vị có sử dụng chung cột điện phải hoàn tất việc thỏa thuận hợp đồng thuê hoặc biên bản thỏa thuận nguyên tắc, có kế hoạch kiểm tra thu hồi các hệ thống cáp trên cột điện không sử dụng sau 60 ngày liên tiếp kể từ ngày Quy định này có hiệu lực. 2. Đối với những h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CẢI TẠO, LÀM GỌN CÁP VIỄN THÔNG, CÁP TRUYỀN HÌNH TREO TRÊN CỘT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xây dựng kế hoạch, quy trình cải tạo làm gọn cáp viễn thông, cáp truyền hình treo trên cột điện 1. Hàng năm, đơn vị có cột điện xây dựng kế hoạch, quy trình cải tạo, làm gọn cáp viễn thông, cáp truyền hình treo trên cột điện ở các tuyến đường trong toàn tỉnh, gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về thẻ nhận diện cáp, thẻ báo hiệu độ cao treo cáp và thứ tự treo cáp trên cột điện 1. Tất cả cáp viễn thông, cáp truyền hình khi treo trên cột điện bắt buộc phải treo thẻ cáp để nhận diện và báo hiệu, cụ thể như sau: a) Thẻ nhận diện cáp - Vật liệu chế tạo: Mica hoặc kim loại. - Nội dung ghi trên thẻ: Ghi theo thứ tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định phương pháp bó cáp và treo thẻ nhận diện cáp 1. Tại các vị trí cột điện Đối với cáp dự phòng tại các vị trí cột, cáp phải được quấn vào các khung chuyên dùng và bắt chắc chắn vào thân cột (khung cáp dự phòng được bắt vào cột điện bằng các cổ dê, không được dùng bu lông xỏ qua lỗ leo cột điện). Tại các vị trí cột đặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Độ võng tối thiểu 1. Độ võng tối thiểu của cáp treo trên cột điện phải được tính toán và quy định theo QCVN 33:2011 về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông. 2. Nếu tính toán độ võng tối thiểu (quy định tại Khoản 1, Điều này) vi phạm các quy định, yêu cầu về an toàn điện thì việc tính toán độ võng tối thiểu này phải tuân theo Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các yêu cầu về an toàn khi tổ chức thi công 1. Trước khi đơn vị thi công treo cáp viễn thông, cáp truyền hình phải có phương án tổ chức thi công được đơn vị có cột điện chấp thuận, đồng thời lập phiếu công tác theo mẫu của đơn vị có cột điện. 2. Khi thực hiện treo cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện phải tuân thủ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghiệm thu 1. Việc nghiệm thu được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và quy định của đơn vị có cột điện. 2. Đơn vị sử dụng chung cột điện sau khi hoàn thành công trình phải chủ động phối hợp với đơn vị sở hữu cột điện để thực hiện công tác nghiệm thu. 3. Các biên bản nghiệm thu các giai đoạn, nghiệm thu tổng thể, biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, các đơn vị có cột điện, các đơn vị sử dụng chung cột điện và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành chức năng thực hiện công tác kiểm tra, giám sát các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Công Thương Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết vướng mắc, hướng dẫn và công khai quy trình thủ tục quản lý nhà nước về việc đầu tư xây dựng, duy tu, bảo dưỡng, thu hồi có liên quan đến việc sử dụng chung cột điện trong phạm vi toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị các quy trình, thủ tục di dời hệ thống cột điện để thực hiện dự án, công trình giao thông. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan về các giải pháp xây dựng hào kỹ thuật chung cho các công trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn các quy định và các chính sách tài chính cho tổ chức, cá nhân thực hiện các loại hình dịch vụ thuê, miễn phí sử dụng chung cột điện, hào kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cục Thuế tỉnh Hướng dẫn việc đăng ký nộp thuế, thực hiện các chính sách miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật cho đầu tư sử dụng cột điện chung, hào kỹ thuật chung đối với công trình, kết cấu hạ tầng như: Điện, nước, mạng thông tin dữ liệu, cáp viễn thông, cáp truyền hình, chiếu sáng công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp với các sở, ngành liên quan để quản lý việc sử dụng chung cột điện, việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, di dời cột điện và việc cải tạo, làm gọn hệ thống cáp viễn thông, cáp truyền hình trên cột điện. 2. Chỉ đạo các phòng, ban chức năng trực thuộc hỗ trợ cho đơn vị có cột điện và đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đơn vị có cột điện 1. Đơn vị có cột điện quản lý chặt chẽ vấn đề treo cáp viễn thông, cáp truyền hình trên hệ thống cột điện. 2. Có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý các tuyến cột điện có treo cáp viễn thông, cáp truyền hình với các nội dung: Đơn vị thuê cột điện; chủng loại và số lượng từng loại cáp treo trên cột điện; điểm đầu -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đơn vị có sử dụng chung cột điện 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn điện theo Quy định này và theo quy định của pháp luật liên quan. 2. Tự chịu trách nhiệm về mất mát, hư hỏng đối với cáp viễn thông, cáp truyền hình của mình treo trên cột điện. 3. Có trách nhiệm tháo dỡ cáp của mình nếu cáp có nguy cơ gây mất an toàn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc Chính phủ ban hành những văn bản mới có liên quan đến nội dung của Quy định này thì Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các ngành, các cấp có liên quan đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý dấu hiệu nhận biết các loại đường dây,cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và các...
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về dấu hiệu nhận biết 1. Các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung dùng dấu hiệu nhận biết riêng của từng ngành. 2. Dấu hiệu nhận biết được thể hiện bằng thẻ có ký hiệu, màu sắc cho từng loại đường dây, cáp và đường ống. 3. Dấu hiệu nhận biết sử dụng thẻ để nh...
Điều 3. Điều 3. Dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp lắp đặt trên cột treo cáp (dây dẫn) 1. Đường dây, cáp lắp đặt trên cột treo cáp (dây dẫn): a) Thẻ: - Vật liệu làm thẻ: Tấm nhôm. - Kích thước thẻ (dài x rộng): (80 x 60)mm. - Màu sắc thẻ: + Màu đỏ để nhận biết đường dây, cáp điện lực và chiếu sáng công cộng. + Màu vàng để nhận biết đường dây, c...
Điều 4. Điều 4. Dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp và đường ống lắp đặt trong cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật 1. Đường dây, cáp và đường ống lắp đặt trong cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật: Theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này. 2. Đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng: a) Thẻ: - Vật liệu làm thẻ: Tấm nhô...