Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện Nghị quyết số 26/2009/ NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh
11/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
13/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện Nghị quyết số 26/2009/ NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Về việc thực hiện Nghị quyết số 26/2009/ NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định cụ thể mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai, đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh - Thực hiện Nghị quyết số 26/2009/NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh, như sau: 1. Mức thu: 1.1. Mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (có danh mục chi tiết kèm theo) trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và các đối tượng khác theo quy định của Pháp luật khi được cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện công việc mà pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (có danh mục chi tiết kèm theo) trên địa bàn tỉnh như sau:
- Là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và các đối tượng khác theo quy định của Pháp luật khi được cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu...
- 2. Đối tượng được miễn, giảm:
- Điều 1. Ban hành quy định cụ thể mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai, đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh
- Thực hiện Nghị quyết số 26/2009/NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh, như sau:
- 1.1. Mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai, lệ phí địa chính:
- Left: (đồng/trường hợp) Right: 1. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thực hiện mức phí, lệ phí, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện : - Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2003/NQ-HĐND ngày 04-8-2003 “về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí thuộc thẩm quyền HĐND trên địa bàn tỉnh”; Nghị quyết số 29/2004/NQ-HĐND ngày 21-12-2004 về việc điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện :
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2003/NQ-HĐND ngày 04-8-2003 “về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại...
- Nghị quyết số 29/2004/NQ-HĐND ngày 21-12-2004 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa tỉnh Vĩnh Phúc
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thực hiện mức phí, lệ phí, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng theo đúng quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên Môi trường, Kế hoạch Đầu tư; Cục trưởng cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh và Thủ trưởng các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.