Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có đất nông nghiệp nhà nước thu hồi trong giai đoạn từ 01/01/1997 đến 24/5/2004
17/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
24/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có đất nông nghiệp nhà nước thu hồi trong giai đoạn từ 01/01/1997 đến 24/5/2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 22/6/2006
- của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
- Về cơ chế hỗ trợ cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có đất nông nghiệp nhà nước thu hồi trong giai đoạn từ 01/01/1997 đến 24/5/2004
Left
Điều 1.
Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có đất Nông nghiệp bị Nhà nước thu hồi trong giai đoạn từ 01/01/1997 đến 24/5/2004 được hưởng cơ chế hỗ trợ như các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2, Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 11/11/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, như sau: 1. Điều 1 được bổ sung như sau: Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 của...
- 1. Điều 1 được bổ sung như sau:
- Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an...
- Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh có đất Nông nghiệp bị Nhà nước thu hồi trong giai đoạn từ 01/01/1997 đến 24/5/2004 được hưởng cơ chế hỗ trợ như các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2, Qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections