Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 80

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Sửa đổi, bổ sung điều 16 của Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 125/2003/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • V/v: Sửa đổi, bổ sung điều 16 của Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 125/2003/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Bìn...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay sửa đổi, bổ sung điều 16 của Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tính Bình Phước ban hành kèm theo quyết định số 125/2003/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Bình Phước như sau: “Điều 16. Thám tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư" Thực hiện theo điều 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xâv dựn...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định dưới đây: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư: Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy đị...
  • Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu tư, tất cả các báo cáo quyết toán phải được tổ chức thẩm tra quyết toán. Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán quyết định hình thức tổ chức thẩm tra quyết...
  • a) Tổ chức thẩm tra báo cáo quyết toán do cơ quan chức năng trực thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán thực hiện hoặc thuê tổ chức kiểm toán;
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung điều 16 của Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tính Bình Phước ban hành kèm theo quyết định số 125/2003/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Bình...
  • Thực hiện theo điều 57 của Quy chế quản lý đầu tư và xâv dựng ban hành kèm theo Nghị định số :52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ
  • 1.1/ Tổ chức thực hiện:
Rewritten clauses
  • Left: 1/ Thấm tra và phê duvệt quyết toán vốn dầu tư hoàn thành: Right: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư:
  • Left: 1.1.1/ Đối với các dự án thuộc thẩm quyền Quyết định đầu tư của UBND tỉnh, sở Tài chính là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm tra. Right: b) Đối với các dự án còn lại thì người có thẩm quyền quyết định đầu tư đồng thời là người phê duyệt quyết toán vốn đầu tư.
  • Left: 1.2/Thành lập tổ tư vấn thẩm tra quyết toán: Right: b) Trách nhiệm thẩm tra quyết toán:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị, các chủ đầu tư, các Ban QLDA, các tổ chức xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt dộng đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị, các chủ đầu tư, các Ban QLDA, các tổ chức xây dựng, Thủ trưởng các đơn...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định nàv có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...