Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố
47/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia
12/2018/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động n...
- Ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án
- Khoa học và Công nghệ cấp thành phố
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (sau đây gọi là Quỹ) trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa họ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ (sau đây viết tắt là chương trình) bao gồm các hoạt động hợp tác giữa Quỹ và tổ chức nước ngoài để cùng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ (sau đây viết tắt là chương trình) bao gồm các hoạt động hợp tác giữa Quỹ và tổ chức nước ngoài để cùng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Thống ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu xây dựng chương trình 1. Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học, hỗ trợ trao đổi học thuật giữa các nhà khoa học Việt Nam và quốc tế, tạo dựng môi trường nghiên cứu thuận lợi, hội nhập quốc tế nhằm nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia. 2. Thu hút các nguồn lực nước ngoài (tài chính và nhân lực k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu xây dựng chương trình
- Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học, hỗ trợ trao đổi học thuật giữa các nhà khoa học Việt Nam và quốc tế, tạo dựng môi trường nghiên cứu thuận lợi, hội nhập quốc tế nhằm nâng cao năn...
- 2. Thu hút các nguồn lực nước ngoài (tài chính và nhân lực khoa học trình độ cao) cho nghiên cứu khoa học của Việt Nam.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị có liên quan chịu t...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng và xử lý vi phạm đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố (gọi tắt là đề tài), bao gồm: a) Đề tài khoa học và công nghệ (KH&CN). b) Dự án khoa học và công nghệ. c) Đề tài khoa học xã hội và nhân văn (KHXH). d) Dự án sản...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình Quỹ phối hợp với đối tác đăng thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình công khai trên trang thông tin điện tử của cả hai bên. Thời gian tiếp nhận hồ sơ tối thiểu là 03 tháng kể từ ngày thông báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình
- Quỹ phối hợp với đối tác đăng thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình công khai trên trang thông tin điện tử của cả hai bên. Thời gian tiếp nhận hồ sơ tối thiểu là 03 tháng kể từ ng...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định việc đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng và xử lý vi phạm đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố (gọi tắt là đề tài), bao gồm:
- a) Đề tài khoa học và công nghệ (KH&CN).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc đánh giá nghiệm thu đề tài quy định tại Điều 1 Quy định này. 2. Các đơn vị chức năng thuộc Sở KH&CN, các cơ quan chủ quản và cơ quan chủ trì đề tài.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thông báo kết quả xét chọn 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề xuất tài trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành rà soát, trình phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ được tài trợ; thẩm định và trình phê duyệt kinh phí; thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân được tài trợ thực hiện các thủ tục cần thiết theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề xuất tài trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành rà soát, trình phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ được tài trợ
- thẩm định và trình phê duyệt kinh phí
- thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân được tài trợ thực hiện các thủ tục cần thiết theo quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứng với nhiệm vụ đăng ký đề nghị tài trợ và văn bản hợp tác giữa...
- 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc đánh giá nghiệm thu đề tài quy định tại Điều 1 Quy định này.
- 2. Các đơn vị chức năng thuộc Sở KH&CN, các cơ quan chủ quản và cơ quan chủ trì đề tài.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Thông báo kết quả xét chọn
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đánh giá Việc đánh giá nghiệm thu đề tài phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết đối với đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước. Trường hợp đề tài không sử dụng ngân sách nhà nước, sẽ căn cứ vào hồ sơ do cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia Quỹ thực hiện hoạt động kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện; đánh giá kết quả thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công ngh...
- Quỹ thực hiện hoạt động kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện
- đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định chung của Quỹ và đối tác của Quỹ trên cơ sở phù hợp với các văn b...
- Điều 3. Nguyên tắc đánh giá
- Việc đánh giá nghiệm thu đề tài phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết đối với đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp, gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp thành phố (sau đây viết tắt là đánh giá cấp thành phố), cụ thể như sau: 1. Đánh giá cấp cơ sở: a) Đánh giá cấp cơ sở là đánh giá kết quả đề tài thông qua Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hợp tác, lựa chọn đối tác của Quỹ 1. Các bên tham gia chương trình có nghĩa vụ và trách nhiệm bình đẳng trong việc triển khai các công việc có liên quan, bảo đảm an ninh quốc gia, tuân thủ luật pháp của các nước tham gia, các điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế có liên quan. 2. Đối tác của Quỹ cam kết đóng góp tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hợp tác, lựa chọn đối tác của Quỹ
- Các bên tham gia chương trình có nghĩa vụ và trách nhiệm bình đẳng trong việc triển khai các công việc có liên quan, bảo đảm an ninh quốc gia, tuân thủ luật pháp của các nước tham gia, các điều ước...
- 2. Đối tác của Quỹ cam kết đóng góp tài chính cho chương trình.
- Điều 4. Phương thức đánh giá
- Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp, gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp thành phố (sau đây viết tắt là đánh giá cấp thành ph...
- 1. Đánh giá cấp cơ sở:
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí tổ chức đánh giá Kinh phí tổ chức đánh giá đề tài được chia làm 2 loại, cụ thể như sau: 1. Đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước: a) Kinh phí đánh giá cấp cơ sở được lấy từ kinh phí thực hiện đề tài. b) Kinh phí đánh giá cấp thành phố được lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của thành phố. c) Trườn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định, quản lý, tài trợ, hỗ trợ các chương trình 1. Việc xác định chương trình phải phù hợp với mục tiêu quy định tại Điều 3 Thông tư này và định hướng ưu tiên, kế hoạch và kinh phí hoạt động của Quỹ. 2. Việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia trong c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định, quản lý, tài trợ, hỗ trợ các chương trình
- 1. Việc xác định chương trình phải phù hợp với mục tiêu quy định tại Điều 3 Thông tư này và định hướng ưu tiên, kế hoạch và kinh phí hoạt động của Quỹ.
- Việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia trong các chương trình thực hiện theo nguyên tắc tài trợ, hỗ trợ của Quỹ quy định tại Điều 4...
- Điều 5. Kinh phí tổ chức đánh giá
- Kinh phí tổ chức đánh giá đề tài được chia làm 2 loại, cụ thể như sau:
- 1. Đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước:
Left
Chương II
Chương II ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ KÝ KẾT VĂN BẢN HỢP TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ KÝ KẾT VĂN BẢN HỢP TÁC
- ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành phần và số lượng hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở: a) Hợp đồng và thuyết minh đề tài kèm theo. b) Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài ( theo mẫu D1-1-HDBC ). c) Nhận xét về tình hình tổ chức thực hiện đề tài ( theo mẫu D1-2-NXTCTH ). d) Biên bản kiểm tra định kỳ tình hình triển khai...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia thuộc chương trình 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Việc xét chọn trên cơ sở kết quả đánh giá, xếp loại do Hội đồng khoa học và công nghệ của Quỹ và đối tác của Quỹ thành lập. Chuyên gia đánh giá và thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia thuộc chương trình
- 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- a) Việc xét chọn trên cơ sở kết quả đánh giá, xếp loại do Hội đồng khoa học và công nghệ của Quỹ và đối tác của Quỹ thành lập.
- Điều 6. Thành phần và số lượng hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở
- 1. Thành phần hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở:
- a) Hợp đồng và thuyết minh đề tài kèm theo.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở 1. Thời hạn nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở: a) Chậm nhất 60 ngày trước khi kết thúc thời hạn của đề tài (ghi trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh - nếu có). b) Trường hợp đề tài không hoàn thành đúng tiến độ thực hiện đã cam kết (trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh), trước thờ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn đối tác của Quỹ Trên cơ sở các quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành tìm kiếm, lựa chọn đối tác phù hợp, đàm phán xác định chương trình, các nội dung hợp tác và tiến hành xây dựng dự thảo văn bản hợp tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lựa chọn đối tác của Quỹ
- Trên cơ sở các quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư này, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành tìm kiếm, lựa chọn đối tác phù hợp, đàm phán xác định chương trình, các nội dung hợp tác và tiến h...
- Điều 7. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở
- 1. Thời hạn nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở:
- a) Chậm nhất 60 ngày trước khi kết thúc thời hạn của đề tài (ghi trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh - nếu có).
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài trong việc đánh giá kết quả đề tài so với hợp đồng và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ quan chủ trì quyết định thành lập, cụ thể như sau: a) Số lượng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung văn bản hợp tác Văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ cần có các nội dung chính sau đây: 1. Đối tượng, lĩnh vực hợp tác tài trợ, hỗ trợ; 2. Nguyên tắc đóng góp của các bên Quy định cụ thể mức đóng góp, hình thức đóng góp và cam kết của các bên về việc bố trí nhân lực phù hợp, đủ năng lực đáp ứng công việc quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ cần có các nội dung chính sau đây:
- 1. Đối tượng, lĩnh vực hợp tác tài trợ, hỗ trợ;
- 2. Nguyên tắc đóng góp của các bên
- 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài trong việc đánh giá kết quả đề tài so với hợp đồng và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có).
- 2. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ quan chủ trì quyết định thành lập, cụ thể như sau:
- a) Số lượng thành viên Hội đồng có từ 05 đến 07 thành viên. Trong đó có: 01 chủ tịch, 02 ủy viên phản biện (1 trong 2 ủy viên phản biện sẽ kiêm giữ chức Phó Chủ tịch) và các Ủy viên Hội đồng.
- Left: Điều 8. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở Right: Điều 8. Nội dung văn bản hợp tác
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm và quyền hạn sau: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp cơ sở, nhận xét đánh giá kết quả đề tài ( theo mẫu D1-3-PLNXCS ); b) Chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấn trong quá trình đánh giá; c)...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Ký kết văn bản hợp tác 1. Thủ tục xin ý kiến, chuẩn bị ký kết văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ, Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Cơ quan điều hành Quỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Ký kết văn bản hợp tác
- 1. Thủ tục xin ý kiến, chuẩn bị ký kết văn bản hợp tác giữa Quỹ và đối tác của Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Hội đồng quản lý Quỹ, Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Cơ quan điều hành Quỹ ký văn bản hợp tác với đối tác của Quỹ.
- Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở
- 1. Thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm và quyền hạn sau:
- a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp cơ sở, nhận xét đánh giá kết quả đề tài ( theo mẫu D1-3-PLNXCS );
Left
Điều 10.
Điều 10. Cuộc họp của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần chính tham dự cuộc họp của Hội đồng bao gồm thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện cơ quan chủ trì đề tài và đại diện các đơn vị có liên quan khác. 2. Cuộc họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 tổng số thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch và phải có mặt í...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá xét chọn Quỹ phối hợp với đối tác của Quỹ lựa chọn chuyên gia đánh giá và thành viên tham gia Hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chức đánh giá xét chọn hồ sơ đăng ký tham gia chương trình theo nguyên tắc, phương thức, tiêu chí quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đánh giá xét chọn
- Quỹ phối hợp với đối tác của Quỹ lựa chọn chuyên gia đánh giá và thành viên tham gia Hội đồng khoa học và công nghệ, tổ chức đánh giá xét chọn hồ sơ đăng ký tham gia chương trình theo nguyên tắc, p...
- Điều 10. Cuộc họp của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở
- 1. Thành phần chính tham dự cuộc họp của Hội đồng bao gồm thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện cơ quan chủ trì đề tài và đại diện các đơn vị có liên quan khác.
- Cuộc họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 tổng số thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch và phải có mặt ít nhất 1 Ủy viên phản biện (Ủy viên phản biện còn lại vắng mặt phải có phiếu nhận xét).
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung đánh giá kết quả đề tài và xếp loại đề tài cấp cơ sở 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài khoa học xã hội và nhân văn (KHXH&NV): a) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng các sản phẩm chính của đề tài so với yêu cầu của hợp đồng đã ký kết; b) Cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, các phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Quỹ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ: Trách nhiệm của Quỹ, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong chương trình thực hiện theo quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Quỹ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ:
- Trách nhiệm của Quỹ, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong chương trình thực hiện theo quy định tại văn bản quản lý hiện hành tương ứn...
- Điều 11. Nội dung đánh giá kết quả đề tài và xếp loại đề tài cấp cơ sở
- 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài khoa học xã hội và nhân văn (KHXH&NV):
- a) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng các sản phẩm chính của đề tài so với yêu cầu của hợp đồng đã ký kết;
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp cơ sở 1. Đối với đề tài được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trong vòng 30 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của Hội đồng. Tổ chức chủ trì phối hợp với Chủ tịch Hội đồng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018. 2. Đối với các chương trình hợp tác Quỹ đã ký kết với các đối tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung văn bản hợp tác đó. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
- 2. Đối với các chương trình hợp tác Quỹ đã ký kết với các đối tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung văn bản hợp tác đó.
- Điều 12. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp cơ sở
- 1. Đối với đề tài được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trong vòng 30 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của Hội đồng.
- Tổ chức chủ trì phối hợp với Chủ tịch Hội đồng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ để chuẩn bị cho đánh giá cấp thành phố ( theo mẫu D1-4-BCHTHS ).
Left
Chương III
Chương III ĐÁNH GIÁ CẤP THÀNH PHỐ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- ĐÁNH GIÁ CẤP THÀNH PHỐ
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần và số lượng hồ sơ nộp đánh giá cấp thành phố 1. Thành phần hồ sơ đánh giá cấp thành phố: a) Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu cấp thành phố của cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài. b) Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đã được bổ sung, hoàn thiện theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở. c) Quyết định thành lập Hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp thành phố 1. Trong vòng 30 ngày kể từ khi có kết luận của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, chủ nhiệm, cơ quan chủ trì đề tài có trách nhiệm nộp hồ sơ đánh giá cấp thành phố cho Sở KH&CN. 2. Sở KH&CN kiểm tra, xác nhận tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định hoặc yêu cầu chủ nhiệm, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hội đồng đánh giá cấp thành phố và tổ chuyên gia 1. Hội đồng đánh giá cấp thành phố có trách nhiệm tư vấn giúp Sở KH&CN đánh giá kết quả đề tài theo quy định. 2. Tổ chuyên gia (thành lập trong trường hợp đề tài có sản phẩm đo kiểm được) có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận định tính xác thực các sản phẩm của đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng và Tổ chuyên gia 1. Thành viên Hội đồng đánh giá cấp thành phố có trách nhiệm và quyền hạn: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá, nhận xét kết quả đề tài ( theo mẫu D2-2-PLNXTP ), gửi phiếu nhận xét tới Sở KH&CN; b) Chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấn trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Họp Hội đồng đánh giá cấp thành phố 1. Thành phần chính tham dự các cuộc họp của Hội đồng đánh giá cấp thành phố bao gồm: a) Thành viên Hội đồng đánh giá. b) Đại diện cơ quan chủ trì. c) Đại diện cơ quan chủ quản (nếu có). d) Đại diện các đơn vị có liên quan khác (nếu có). 2. Họp Hội đồng đánh giá cấp thành phố được thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung và thang điểm đánh giá kết quả đề tài 1. Đối với đề tài Khoa học Xã hội và Nhân văn: a) Phương pháp nghiên cứu của đề tài (điểm đánh giá tối đa 15 điểm). b) Giá trị khoa học của kết quả nghiên cứu (điểm đánh giá tối đa 55 điểm). c) Giá trị thực tiễn của kết quả nghiên cứu (điểm đánh giá tối đa 25 điểm). d) Tổ chức thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đề tài 1. Nguyên tắc chấm điểm kết quả đề tài, dự án KH&CN, đề tài KHXH, dự án SXTN: a) Việc chấm điểm đánh giá kết quả đề tài được căn cứ theo các phiếu nhận xét - đánh giá của các thành viên Hội đồng ( theo mẫu D2-2-PLNXTP ). b) Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu cho điểm bằng hoặc thấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đánh giá về tổ chức thực hiện 1. Sở KH&CN tiến hành đánh giá và xếp loại về tổ chức thực hiện của đề tài ( theo mẫu D2-5-DGTCTH ), cụ thể như sau: a) Đánh giá tiến độ thực hiện. b) Đánh giá về tình hình sử dụng. 2. Xếp loại về tổ chức thực hiện của đề tài được chia thành 02 mức: “Đạt” hoặc “Không đạt”, cụ thể như sau: a) Mức “...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá 1. Đề tài được đánh giá xếp loại ở mức “Xuất sắc”, “Khá” và “Trung bình” trong thời hạn 30 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá cấp thành phố, chủ nhiệm đề tài hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của Hội đồng và gửi Sở KH&CN. Sở KH&CN kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá của đề tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI,
- THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 22.
Điều 22. Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án Việc công nhận kết quả thực hiện đề tài được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt” và “Không đạt”. 1. Nội dung công nhận kết quả thực hiện bao gồm: a) Đánh giá kết quả đề tài; b) Đánh giá tổ chức thực hiện đề tài. 2. Tài liệu để được công nhận bao gồm: a) Biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc đề tài chủ nhiệm đề tài, tổ chức chủ trì phải thực hiện nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá ( theo mẫu D2-6-QDCNKQ ) , Sở KH&CN chủ trì thực hiện đánh giá, kiểm kê và bàn giao sản phẩm, tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Chủ nhiệm đề tài tùy theo trường hợp và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét và xử lý, cụ thể như sau: a) Sở KH&CN xem xét xử lý theo quy định hiện hành trong các trường hợp: - Kết quả đánh giá nghiệm thu ở mức “Không đạt” và không được chấp nhận gia hạn thời gian thực hiện để hoàn chỉnh kết quả. - Đề tài bị các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hướng dẫn thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề tài cấp thành phố./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Thống DANH MỤC CÁC MẪU (Ban hành kèm theo Quyết định 46/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.