Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
31/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
178/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) địa phương trên địa bàn tỉnh (gồm: Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn, khối phố và đường do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ban Quản lý Khu kinh tế Du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã); Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ theo Quy định này là: a) Sở Giao thông vận tải: Là đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định. 2. Lập dan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý trên địa bàn Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ; c) Báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi được giao quản lý theo Quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm: a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thành phần Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ a) Hội đồng định giá tài sản hạ tầng đường bộ được thành lập trong trường hợp xác định giá khởi điểm để bán đấu giá, giá bán chỉ định tài sản hạ tầng đường bộ. - Hội đồng định giá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm:
- a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử...
- Điều 16. Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Thành phần Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ
- a) Hội đồng định giá tài sản hạ tầng đường bộ được thành lập trong trường hợp xác định giá khởi điểm để bán đấu giá, giá bán chỉ định tài sản hạ tầng đường bộ.
- a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử...
- b) Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
- a) Sở Giao thông vận tải thực hiện việc mở sổ, hạch toán, báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý (bao gồm cả tài sản hạ tầng đường bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh gi...
- Left: Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ Right: + Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tài sản hạ tầng đường bộ;
- Left: 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm: Right: - Hội đồng định giá tài sản hạ tầng đường bộ của cơ quan, đơn vị:
- Left: 2. Thực hiện việc hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ: Right: - Hội đồng định giá tài sản hạ tầng đường bộ của địa phương:
Điều 16. Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thành phần Hội đồng định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản hạ tầng đường bộ a) Hội đồng định giá tài sản hạ tầng đường bộ được thành lập...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được giao quản lý để ghi sổ hạch toán 1. Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ: a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo quy định của cấp có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi có tài sản hạ tầng đường bộ cần điều chuyển, cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ lập hồ sơ đề nghị điều chuyển gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP xem xét, quyết định. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị điều chu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
- Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo q...
- Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ng...
- Khi có tài sản hạ tầng đường bộ cần điều chuyển, cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ lập hồ sơ đề nghị điều chuyển gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điề...
- a) Văn bản đề nghị điều chuyển của cơ quan, đơn vị có tài sản hạ tầng đường bộ;
- b) Văn bản đề nghị được tiếp nhận của cơ quan, đơn vị nhận tài sản hạ tầng đường bộ;
- Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo q...
- Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ng...
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết và hư...
Điều 11. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi có tài sản hạ tầng đường bộ cần điều chuyển, cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ lập hồ sơ đề nghị điều chuyển gửi cơ quan nhà nước có thẩm q...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND. 3. Hồ sơ, trình...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị có tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị thanh lý, gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP xem xét, quyết định. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị than...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
- 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND.
- a) Văn bản đề nghị thanh lý;
- b) Danh mục tài sản hạ tầng đường bộ đề nghị thanh lý (theo Mẫu số 01-DM/TSHTĐB ban hành kèm theo Thông tư này);
- c) Tài liệu liên quan đến tài sản hạ tầng đường bộ đề nghị thanh lý.
- 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND.
- 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 178/2013/TT-BTC.
- Left: 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. Right: Cơ quan, đơn vị có tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị thanh lý, gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoả...
Điều 12. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị có tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị thanh lý, gửi cơ quan nhà nước có th...
Left
Chương IV
Chương IV BẢO TRÌ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định. 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng 1. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng do tổ chức, đơn vị, cá nhân đầu tư xây dựng phục vụ cho hoạt động giao thông đường bộ đặc thù của một hoặc một số tổ chức, đơn vị, cá nhân được thực hiện theo tiêu chuẩn của quốc gia và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
- 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi của cơ quan, đơn v...
- 1. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng do tổ chức, đơn vị, cá nhân đầu tư xây dựng phục vụ cho hoạt động giao thông đường bộ đặc thù của một hoặc một số tổ chức,...
- cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện bảo trì, khai thác, bảo vệ theo quy định và chịu trách nhiệm về nguồn tài chính phục vụ bảo trì, bảo vệ đối với tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng thuộ...
- 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện lập, lưu trữ hồ sơ
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
- 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi của cơ quan, đơn v...
- 3. Danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ gồm những nội dung chủ yếu sau:
- Left: Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 18. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng
Điều 18. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng 1. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng do tổ chức, đơn vị, cá nhân đầu tư xây dựng phục vụ cho hoạt động...
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng a) Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới được cấp có thẩm quyền giao thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ do nhà thầu thi công nếu đáp ứ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
- Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ...
- 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể như sau:
- Điều 5. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
- - Có văn bản đề nghị được giao bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ;
- - Được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản đã thực hiện đúng Hợp đồng xây dựng và không vi phạm trong quá trình thực hiện Hợp đồng xây dựng;
- a) Căn cứ đơn giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ địa phương được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, cấp quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ c...
- quyết định giao cho nhà thầu thi công xây dựng thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ theo phương thức quy định tại Điều 24 của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
- b) Kinh phí bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ được bố trí từ nguồn vốn đầu tư của dự án hoặc do ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định của pháp luật và được chi trả theo tiến độ, kế...
- Left: Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ... Right: a) Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới được cấp có thẩm quyền giao thực hiện bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ do nhà thầu thi công nếu đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
- Left: 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể như sau: Right: b) Việc giao cho nhà thầu thi công xây dựng bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện bằng Hợp đồng kinh tế theo phương thức chất lượng thực hiện.
- Left: nghiệm thu và thanh toán kinh phí bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu xây dựng theo hợp đồng đã được ký kết. Right: c) Trình tự, thủ tục giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng:
Điều 5. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng a) Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng...
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong một thời gian nhất định với một số tiền nhất định theo quy định tại hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế là việc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao cho nhà thầu thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ và thực hiện thanh toán cho tổ chức, cá nhân theo khối lượng công việc thực tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các địa phương và cơ quan liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực hiện kinh doanh dịch vụ. 2. Căn cứ quỹ đất dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất hoặc cho thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số 98/2014/TT-BTC ngày 25/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 23. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số...
- áp dụng Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ theo Thông tư liên tịch số 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT và tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC.
- Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao...
- Điều 23. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số...
- áp dụng Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ theo Thông tư liên tịch số 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT và tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC.
Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức việc quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quỹ đất thuộc hành lang an toàn đường bộ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ: a) Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ tại thời điểm quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15/10/2015; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tại thời điểm quản lý cho Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections