Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 31
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) địa phương trên địa bàn tỉnh (gồm: Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn, khối phố và đường do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ban Quản lý Khu kinh tế Du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã); Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ theo Quy định này là: a) Sở Giao thông vận tải: Là đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định. 2. Lập dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý trên địa bàn Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ; c) Báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi được giao quản lý theo Quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm: a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyết định mua sắm tài sản 1. Việc sử dụng từ nguồn Ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Quy định này. 2. Việc mua sắm tài sản là trụ sở làm việc, xe ô tô từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và từ nguồn vốn huy động theo chế độ quy định thực hiện theo quy định tại Điều 6 Ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm:
  • a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyết định mua sắm tài sản
  • 1. Việc sử dụng từ nguồn Ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Quy định này.
  • Việc mua sắm tài sản là trụ sở làm việc, xe ô tô từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và từ nguồn vốn huy động theo chế độ quy định thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm:
  • a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử...
Target excerpt

Điều 16. Quyết định mua sắm tài sản 1. Việc sử dụng từ nguồn Ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Quy định này. 2. Việc mua sắm tài sản là trụ sở làm việc, xe ô tô từ nguồ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được giao quản lý để ghi sổ hạch toán 1. Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ: a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo quy định của cấp có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản h...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
  • Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo q...
  • Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ng...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
  • Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo q...
  • Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ng...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND. 3. Hồ sơ, trình...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý đối với: 1.1. Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp và các tài sản khác có nguyên giá trên sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND.
Added / right-side focus
  • 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý đối với:
  • Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp và các tài sản khác có nguyên giá trên sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng/1 đơn vị tài sản trở lên của cơ quan, tổ chứ...
  • 1.2. Ô tô, tàu thủy, mô tô đặc chủng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND.
  • 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 178/2013/TT-BTC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 12. Quyết định thanh lý tài sản nhà nước
Target excerpt

Điều 12. Quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý đối với: 1.1. Trụ sở làm việc và các tài sản kh...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO TRÌ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định. 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thực hiện theo khoản 1 và khoản 3 Điều 11; khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 12 và khoản 1, khoản 3 Điều 13 Chương II Quy định này. 2. Thủ trưởng đơn vị quyết định bá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
  • 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi của cơ quan, đơn v...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước
  • 1. Thẩm quyền quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thực hiện theo khoản 1 và khoản 3 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 12 và khoản 1, khoản 3 Điều 13 Chương II Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
  • 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi của cơ quan, đơn v...
Target excerpt

Điều 18. Quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thực hiện theo khoản 1 và khoản 3 Điều 11;...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện được...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng và các quy định khác của phá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
  • Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ...
  • 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng và...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
  • Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ...
  • 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 5. Quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong một thời gian nhất định với một số tiền nhất định theo quy định tại hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế là việc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao cho nhà thầu thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ và thực hiện thanh toán cho tổ chức, cá nhân theo khối lượng công việc thực tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các địa phương và cơ quan liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực hiện kinh doanh dịch vụ. 2. Căn cứ quỹ đất dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất hoặc cho thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số 98/2014/TT-BTC ngày 25/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức việc quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quỹ đất thuộc hành lang an toàn đường bộ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ: a) Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ tại thời điểm quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15/10/2015; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tại thời điểm quản lý cho Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 237/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định tạm thời việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước th...
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý, sử dụn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; gồm: 1.1. Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp; 1.2. Quyền sử dụng đất đối với đất dùng để xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước thuộc tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý (sau đây...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước theo chức năn...
Điều 4. Điều 4. Nội dung phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Quyết định phương thức đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất và cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Quyết định mua sắm tài sản. 3. Quyết định thuê tài sản 4. Quyết định sửa chữa, bảo dưỡng tài sản 5. Quyết định thu hồi tài sản. 6. Quyết định điều ch...