Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • Về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
  • đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Right: Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) địa phương trên địa bàn tỉnh (gồm: Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn, khối phố và đường do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ban Quản lý Khu kinh tế Du...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) thuộc tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc đường chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị không do ngân sách nhà nước đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) địa phương trên địa bàn tỉnh (gồm: Right: Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (gồm:
  • Left: Đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn, khối phố và đường do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý). Right: đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý) thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã); Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi. 2. Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định và áp dụng cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng căn cứ vào Quy định này để quy định và áp dụng cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với:
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ theo Quy định này là: a) Sở Giao thông vận tải: Là đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) . 2. Cơ quan quản lý đường bộ các tuyến đường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý đường bộ gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND...
  • 2. Cơ quan quản lý đường bộ các tuyến đường trên địa bàn Khu Kinh tế Dung Quất (trừ đường huyện, đường xã) được UBND tỉnh giao quản lý là Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất
  • 3. Chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ là Cơ quan quản lý đường bộ quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ theo Quy định này là:
  • a) Sở Giao thông vận tải: Là đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý;
  • b) Ủy ban nhân dân cấp huyện: Là đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường khác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý;
Rewritten clauses
  • Left: Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi. Right: Cơ quan quản lý đường bộ các tuyến đường trong các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi được UBND tỉnh giao quản lý là Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
  • Left: 3. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ là chủ thể được cơ quan quản lý nhà nước giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn theo phân cấp quản lý. Right: Đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ là tổ chức, cá nhân được chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng thực hiện một hoặc một số công việc quản lý, khai thác, bảo trì và bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Công trình đường bộ cấp đặc biệt, cấp I, cấp II trước khi đưa vào khai thác sử dụng hoặc đang khai thác sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, quy trình khai thác thì phải lập quy trình bảo trì, quy trình khai thác; các công trình còn lại không bắt buộc lập quy trình. 2. Chủ quản lý sử dụng công trình đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình đường bộ cấp đặc biệt, cấp I, cấp II trước khi đưa vào khai thác sử dụng hoặc đang khai thác sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, quy trình khai thác thì phải lập quy trình bảo tr...
  • các công trình còn lại không bắt buộc lập quy trình.
  • Chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ phải thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do mình quản lý và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tài sản hạ tầng đường bộ phải được thực hiện chế độ quản lý, sử dụng, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn, định mức kinh tế
  • kỹ thuật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải được công khai, minh bạch.
  • Tài sản hạ tầng đường bộ phải được tổ chức kiểm kê, lập danh mục, phân loại, áp giá, hạch toán đầy đủ về hiện vật và giá trị tài sản theo tiêu chuẩn kỹ thuật, tính hao mòn của từng loại tài sản hạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ Right: QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
  • 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh.
  • Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Lưu giữ hồ sơ hoàn thành công trình, quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý và sử dụng các hồ sơ tài liệu sau: a) Hồ sơ lý lịch cầu, hồ sơ đăng ký đường bộ; cập nhật, bổ sung tình trạng thay đổi công trình cầu, đường bộ; b) Bình đồ du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Lưu giữ hồ sơ hoàn thành công trình, quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ.
  • 2. Lập, quản lý và sử dụng các hồ sơ tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn
  • trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị và các tuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn; trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định. 2. Lập dan...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức giao thông 1. Nội dung tổ chức giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ. 2. Trách nhiệm tổ chức giao thông: a) Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức chức giao thông đối với đường tỉnh, đường đô thị, các tuyến đường do Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức giao thông
  • 1. Nội dung tổ chức giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ.
  • 2. Trách nhiệm tổ chức giao thông:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn
  • trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường xã, thôn, khối phố theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý trên địa bàn Kh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ theo nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT). 2. Tổ chức thực hiện bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo trì công trình đường bộ
  • Cơ quan quản lý đường bộ thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ theo nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 quy định về quản lý, khai thác và bả...
  • Tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
  • Thực hiện trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ hoặc giao cho đơn vị có chức năng trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ trên các tuyến đường bộ được Ủy ban nhân dâ...
  • 2. Chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình bảo trì công trình đường bộ được lập bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Quy định các thông số kỹ thuật, công nghệ, xử lý kết quả quan trắc khi công trình có yêu cầu thực hiện quan trắc; b) Quy định đối t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ
  • 1. Quy trình bảo trì công trình đường bộ được lập bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Quy định các thông số kỹ thuật, công nghệ, xử lý kết quả quan trắc khi công trình có yêu cầu thực hiện quan trắc;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Thực hiện công tác bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật và hợp đồng đã ký kết với cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ.
  • 2. Phát hiện, ngăn chặn, trình báo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý kịp thời đối với đối tượng có hành vi xâm phạm tài sản hạ tầng đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ QUẢN LÝ, HẠCH TOÁN, ĐIỀU CHUYỂN VÀ THANH LÝ
Rewritten clauses
  • Left: TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ Right: GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ; c) Báo cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Lập quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Đối với công trình được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: Chủ đầu tư có trách nhiệm lập quy trình bảo trì, quy trình khai thác công trình đường bộ theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ
  • 1. Lập quy trình bảo trì và quy trình khai thác công trình đường bộ:
  • a) Đối với công trình được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ do cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ quản lý, gồm:
  • a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi được giao quản lý theo Quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt, điều chỉnh và thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: a) Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình; b) Kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công trình khác (nếu có). 2. Kế hoạch bảo trì công trình đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập, phê duyệt, điều chỉnh và thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm:
  • a) Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi được giao quản lý theo Quy định này.
  • 2. Sở Giao thông vận tải giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm: a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý các hành vi xâm phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm an toàn, tuổi thọ của công trình và an toàn giao thông. 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý các hành vi xâm phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm an toàn, tuổi thọ của công trình...
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
  • Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 16, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 20...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm:
  • a) Nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán theo đúng quy định tại Điều 16 và Điều 17 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử...
  • b) Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 12. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được giao quản lý để ghi sổ hạch toán 1. Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ: a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được giao quản lý để ghi sổ hạch toán
  • 1. Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ:
  • a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo quy định của cấp có thẩm quyền. 2. Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đế...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
  • Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh thì tài sản hạ tầng đường bộ phải được điều chuyển cấp quản lý hoặc loại tài sản hạ tầng đường bộ được phân loại, điều chỉnh mới theo q...
  • Thẩm quyền điều chuyển và thực hiện điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND. 3. Hồ sơ, trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chủ đầu tư công trình phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • 1. Trước khi thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chủ đầu tư công trình phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm quyền thanh lý và thực hiện thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO TRÌ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định. 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường bộ địa phương đang khai thác 1. Trước khi thi công công trình đường bộ chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ cấp phép thi công. 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường bộ địa phương đang khai thác
  • 1. Trước khi thi công công trình đường bộ chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ cấp phép thi công.
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đơn vị được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và có năng lực đều được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định.
  • 2. Định kỳ hàng năm cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi của cơ quan, đơn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện được...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương 1. Trước khi thi công xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ, tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương
  • Trước khi thi công xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ, tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ chấp thuận v...
  • Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận và cấp phép thi công thực hiện như đối với công trình thiết yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giao việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
  • Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao thực hiện công việc bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ...
  • 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong một thời gian nhất định với một số tiền nhất định theo quy định tại hợ...

Open section

Điều 2

Điều 2 2 . Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường chính 1. Phê duyệt quy hoạch a) Đối với đường tỉnh: Căn cứ văn bản thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch; gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt đến Sở Giao thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 2 . Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường chính
  • 1. Phê duyệt quy hoạch
  • a) Đối với đường tỉnh: Căn cứ văn bản thỏa thuận của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện
  • Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong m...
  • 2. Bảo trì theo chất lượng thực hiện áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế là việc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao cho nhà thầu thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ và thực hiện thanh toán cho tổ chức, cá nhân theo khối lượng công việc thực tế...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính 1. Chủ công trình sử dụng điểm đấu nối nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt phải đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ xem xét chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào đường chính. 2. Trình tự, cách thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính
  • Chủ công trình sử dụng điểm đấu nối nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt phải đề nghị chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ xem xét chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút gi...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế
  • Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế là việc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ giao cho nhà thầu thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ và thực...
  • 2. Bảo trì theo khối lượng thực tế áp dụng đối với hoạt động sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP. 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các địa phương và cơ quan liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Cấp phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ, chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây trước khi tiến hành thi công nút giao a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Cấp phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào đường chính
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của chủ quản lý sử dụng công trình đường bộ, chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây trước khi tiến...
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ
  • 1. Hình thức sử dụng đất đối với quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ được áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2013/NĐ-CP.
  • 2. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp với các địa phương và cơ quan liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về tiêu chuẩn định mức quỹ đất dịch vụ hỗ trợ giao thô...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực hiện kinh doanh dịch vụ. 2. Căn cứ quỹ đất dịch...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Các sở, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và hướng dẫn các cơ quan có liên quan khi thẩm định, phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Các sở, ngành và đơn vị liên quan
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và hướng dẫn các cơ quan có liên quan khi thẩm định, phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng...
  • 2. Sở Xây dựng chỉ đạo, hướng dẫn lập và quản lý quy hoạch xây dựng theo thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức, cá nhân được giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ được nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực h...
  • 2. Căn cứ quỹ đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ được xác định theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định của pháp luật đối với...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất hoặc cho thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn các cơ quan trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện công tác kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Thông tư số 98/2014/TT-BTC ngày 25/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức việc quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quỹ đất thuộc hành lang an toàn đường bộ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ: a) Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ tại thời điểm quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15/10/2015; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tại thời điểm quản lý cho Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.