Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
31/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
62/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và giá vé các tuyến như sau: 1. Tuyến số 02 (bến xe Biên Hòa - trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch): - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 8.000 đồng/lượt. - Giá vé đi nửa tuyến: 5.000 đồng/lượt. - Giá vé đối với công nhân và họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định khác 1. Các tuyến xe buýt đi qua Khu công nghiệp Biên Hòa 2 gồm: Tuyến số 02, 04, 06, 08, 10, 11, 601, 602 và 603; đi qua Khu công nghiệp Amata gồm: Tuyến số 01, 08, 09, 10, 12, 16, 601, 602 và 604 các doanh nghiệp vận tải áp dụng giá vé 3.000 đồng/lượt đối với công nhân để khuyến khích công nhân đi lại bằng phương tiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức trợ giá 1. Nguyên tắc trợ giá được tính cho từng chuyến xe và từng loại trọng tải xe khai thác trên tuyến. 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương pháp khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) tổng doanh thu khoán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ số sử dụng trọng tải khoán Hệ số sử dụng trọng tải khoán cụ thể theo bảng sau: STT Tuyến vận chuyển Hệ số sử dụng trọng tải khoán 1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 1,00 2 Tuyến số 03: Trạm xe Hố Nai - xã Hóa An, thành phố Biên Hòa 0,90 3 Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa - bến xe ngã 4 Vũng Tàu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải: - Căn cứ Quyết định này xây dựng tiền trợ giá đối với các tuyến xe buýt và 02 tuyến xe chuyển tiếp công nhân vào làm việc tại Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Khu công nghiệp Amata có trợ giá từ ngân sách Nhà nước gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét thẩm định. - Căn cứ hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt phương án hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai có trợ giá từ ngân sách Nhà nước; bãi bỏ Công văn số 11063/UBND-KT ngày 2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch): - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt. - Giá vé đi nửa tuyến: 7.000 đồng/lượt. - Giá vé lên, xuống và giá vé đối với công nhân, h...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt phương án hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng...
- bãi bỏ Công văn số 11063/UBND-KT ngày 29/12/2008 và Công văn số 1581/UBND-KT ngày 28/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai.
- Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch):
- - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt phương án hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng...
- bãi bỏ Công văn số 11063/UBND-KT ngày 29/12/2008 và Công văn số 1581/UBND-KT ngày 28/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch): - Giá vé đi trên nửa tuyến đến...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên đoàn Lao động các huyện, Công đoàn Khu công nghiệp Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections