Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ.
25/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004
117/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh và Quy định về quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung vào phần căn cứ của Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 75 (bảy mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 29 (hai mươichín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Hà Tây (có danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn số lượng 75 (bảy mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 29 (hai mươichín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Hà Tây (có d...
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh và Quy định về quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2...
- 1. Bổ sung vào phần căn cứ của Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ tỉnh Vĩnh Phúc, gồm nội...
- " Căn cứ Nghị định số 117/1999/NĐ-CP ngày 22/12/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỉnh đoàn thanh niên Vĩnh Phúc có trách nhiệm quản lý và sử dụng quỹ theo đúng quy định. Phần chi quản lý đã sử dụng nếu vượt quá 5% phải được hoàn trả lại quỹ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cánbộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀTÂY STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BIỂU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cánbộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./.
- DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
- Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀTÂY
- Điều 2. Tỉnh đoàn thanh niên Vĩnh Phúc có trách nhiệm quản lý và sử dụng quỹ theo đúng quy định. Phần chi quản lý đã sử dụng nếu vượt quá 5% phải được hoàn trả lại quỹ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư tỉnh đoàn, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.